S.S. Lazio vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 3-2 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 7, hòa 0, Genoa C.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
- Phong độ
- WWLWW S.S. Lazio
- LWLLL Genoa C.F.C.
- HT0-0
- 54' Gustav Isaksen
- 56' Pedro11m 1-0
- 62' K. Taylor · G. Isaksen 2-0
- 64' Ruslan Malinovskyi
- 65' Ruslan Malinovskyi
- 67' Ivan Provedel
- 67' 2-1 R. Malinovskyi11m
- 68' ▲ Junior Messias ▼ A. Martin
- 72' Leo Østigård
- 72' ▲ P. Ratkov ▼ D. Maldini
- 73' ▲ M. Cancellieri ▼ Pedro
- 74' Luca Pellegrini
- 75' 2-2 Vitinha
- 80' ▲ M. Cornet ▼ Vitinha
- 80' ▲ C. Ekuban ▼ L. Colombo
- 81' ▲ N. Tavares ▼ L. Pellegrini
- 82' ▲ F. Dele-Bashiru ▼ K. Taylor
- 87' ▲ T. Noslin ▼ G. Isaksen
- 87' ▲ P. Masini ▼ R. Malinovskyi
- 90'+8 Petar Ratkov
- 90'+3 Brooke Norton-Cuffy
- 90' D. Cataldi11m 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 94I. Provedel
- 77A. Marusic
- 34M. Gila
- 25O. Provstgaard
- 3L. Pellegrini▼ 81'
- 26T. Basic
- 32D. Cataldi
- 24K. Taylor▼ 82'
- 18G. Isaksen▼ 87'
- 27D. Maldini▼ 72'
- 9Pedro▼ 73'
Dự bị 14
- 55A. Furlanetto
- 40E. Motta
- 17N. Tavares▲ 81'
- 23E. Hysaj
- 29M. Lazzari
- 5M. Vecino
- 6N. Rovella
- 7F. Dele-Bashiru▲ 82'
- 21R. Belahyane
- 10M. Zaccagni
- 14T. Noslin▲ 87'
- 19B. Dia
- 20P. Ratkov▲ 72'
- 22M. Cancellieri▲ 73'
- 16J. Bijlow
- 27A. Marcandalli
- 5L. Ostigard
- 22J. Vasquez
- 15B. Norton-Cuffy
- 17R. Malinovskyi▼ 87'
- 32M. Frendrup
- 77M. E. Ellertsson
- 3A. Martin▼ 68'
- 29L. Colombo▼ 80'
- 9Vitinha▼ 80'
Dự bị 15
- 42A. Kumer Celik
- 70M. Cornet▲ 80'
- 30H. F. Cuenca Martinez
- 21J. Ekhator
- 18C. Ekuban▲ 80'
- 1N. Leali
- 73P. Masini▲ 87'
- 10Junior Messias▲ 68'
- 86J. Nuredini
- 14J. Onana
- 34S. Otoa
- 20S. Sabelli
- 39D. Sommariva
- 2M. Thorsby
- 13N. Zatterstrom
Thống kê
02⚑5
⚑330
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm16
4Trúng đích4
5Chệch đích3
5Bị chặn9
5Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
521Chuyền bóng412
87%Chính xác chuyền87%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
47Trận đấu43
50Ghi được52
49Thủng lưới60
1.06Bàn thắng mỗi trận1.21
18Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai33