S.S. Lazio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

S.S. Lazio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Lazio 1-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: S.S. Lazio thắng 7, hòa 0, Genoa C.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
WWLWW S.S. Lazio
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 14' Leo Østigård
  2. 25' D. Frattesi · N. Tavares 1-0
  3. 37' R. Belahyane N. Rovella
  4. HT1-0
  5. 58' Junior Messias D. Sow
  6. 63' A. Pedraza N. Tavares
  7. 63' G. Isaksen M. Cancellieri
  8. 63' M. Osmajic Vitinha
  9. 78' F. Meichtry T. Baldanzi
  10. 78' Amorim J. Vasquez
  11. 80' M. Lazzari R. Floriani
  12. 80' A. Pinamonti B. Dia
  13. 90'+5 Mattia Zaccagni
  14. 90'+5 Alexsandro Amorim
  15. FT1-0

Đội hình

S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gennaro Gattuso
  1. 35C. Mandas
  2. 15R. Floriani▼ 80'
  3. 5D. Doekhi
  4. 25O. Provstgaard
  5. 17N. Tavares▼ 63'
  6. 16D. Frattesi
  7. 6N. Rovella▼ 37'
  8. 24K. Taylor
  9. 22M. Cancellieri▼ 63'
  10. 19B. Dia▼ 80'
  11. 10M. Zaccagni

Dự bị 14

  1. 47D. Renzetti
  2. 40E. Motta
  3. 13A. Romagnoli
  4. 37J. Sutalo
  5. 23A. Pedraza▲ 63'
  6. 33R. Bordon
  7. 29M. Lazzari▲ 80'
  8. 21R. Belahyane▲ 37'
  9. 71V. Farcomeni
  10. 9A. Pinamonti▲ 80'
  11. 14T. Noslin
  12. 63F. Serra
  13. 11G. Isaksen▲ 63'
  14. 28A. Przyborek
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniele De Rossi
  1. 1J. Bijlow
  2. 27A. Marcandalli
  3. 5L. Ostigard
  4. 22J. Vasquez▼ 78'
  5. 77M. E. Ellertsson
  6. 32M. Frendrup
  7. 97D. Sow▼ 58'
  8. 15B. Norton-Cuffy
  9. 8T. Baldanzi▼ 78'
  10. 9Vitinha▼ 63'
  11. 29L. Colombo

Dự bị 15

  1. 39D. Sommariva
  2. 99F. Stolz
  3. 85M. Vaz
  4. 74M. Doucoure
  5. 20S. Sabelli
  6. 3A. Martin
  7. 2M. Mitaj
  8. 31D. Puczka
  9. 34S. Otoa
  10. 11F. Meichtry▲ 78'
  11. 4Amorim▲ 78'
  12. 18M. Osmajic▲ 63'
  13. 10Junior Messias▲ 58'
  14. 17E. Havel
  15. 71S. Wiafe

Thống kê

014
220
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm8
2Trúng đích1
8Chệch đích4
5Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị2
18Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
488Chuyền bóng565
86%Chính xác chuyền86%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
5
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
6
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
7
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
8
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
9
Frosinone Calcio
2 3 - 1 +2 3
10
U.S. Sassuolo Calcio
2 3 - 3 0 3
11
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
12
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
13
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
14
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
15
Bologna F.C. 1909
2 0 - 2 -2 0
16
Parma Calcio 1913
2 0 - 3 -3 0
17
A.C. Monza
2 3 - 7 -4 0
18
Venezia F.C.
2 0 - 4 -4 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu9
22Ghi được11
7Thủng lưới22
2.75Bàn thắng mỗi trận1.22
4Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu