Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
S.S. Lazio

Udinese Calcio vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 5, S.S. Lazio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
L. Massimi
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WLWWW S.S. Lazio
  1. 5' Deulofeu · N. Pérez 1-0
  2. 23' Jovane Cabral Pedro
  3. 28' Tolgay Arslan
  4. 44' Nehuén Pérez
  5. 45' 1-1 Felipe Anderson · M. Zaccagni
  6. HT1-1
  7. 53' Jean-Victor Makengo
  8. 62' M. Zeegelaar B. Soppy
  9. 63' R. Pereyra T. Arslan
  10. 70' Danilo Cataldi
  11. 72' Mattia Zaccagni
  12. 73' I. Success Deulofeu
  13. 78' A. Anderson T. Bašić
  14. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1M. Silvestri 6.5
  2. 22Pablo Marí 6.5
  3. 50Rodrigo Becão 6.7
  4. 16N. Molina 7.0
  5. 2N. Pérez 7.3
  6. 93B. Soppy ▼ 62' 6.9
  7. 5T. Arslan ▼ 63' 6.2
  8. 11Walace 7.0
  9. 6J. Makengo 7.0
  10. 10Deulofeu ▼ 73' 7.3
  11. 9Beto 6.3

Dự bị 12

  1. 4M. Zeegelaar ▲ 62' 6.9
  2. 37R. Pereyra ▲ 63' 6.6
  3. 7I. Success ▲ 73' 6.9
  4. 25M. Ballarini
  5. 24L. Samardžić
  6. 13D. Udogie
  7. 23I. Pussetto
  8. 20D. Padelli
  9. 28F. Benković
  10. 8M. Jajalo
  11. 31M. Gasparini
  12. 30I. Nestorovski
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Sarri
  1. 1T. Strakosha 6.3
  2. 23E. Hysaj 6.2
  3. 4Patric 6.9
  4. 77A. Marušić 6.9
  5. 3Luiz Felipe 6.6
  6. 20M. Zaccagni 7.3
  7. 32D. Cataldi 7.9
  8. 21S. Milinković-Savić 7.0
  9. 88T. Bašić ▼ 78' 6.6
  10. 9Pedro ▼ 23' 6.5
  11. 7Felipe Anderson 7.3

Dự bị 9

  1. 11Jovane Cabral ▲ 23' 6.3
  2. 28A. Anderson ▲ 78' 6.3
  3. 18L. Romero
  4. 16D. Kamenović
  5. 25Pepe Reina
  6. 26Ş. Radu
  7. 31M. Adamonis
  8. 8J. Akpa Akpro
  9. 27Raul Moro

Thống kê

032
1220
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm10
2Trúng đích2
5Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
2Phạt góc12
4Việt vị0
22Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Cứu thua1
377Chuyền bóng558
314Chuyền chính xác491
83%Chính xác chuyền88%

So sánh

49Trận đấu53
88Ghi được97
72Thủng lưới74
1.8Bàn thắng mỗi trận1.83
11Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn35
35Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu