Udinese Calcio vs S.S. Lazio
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 3, S.S. Lazio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 17
- Sân vận động
- Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
- Phong độ
- WWDWW Udinese Calcio
- WWLWW S.S. Lazio
- 13' Nicolò Zaniolo
- 14' Danilo Cataldi
- 40' Matteo Cancellieri
- HT0-0
- 51' Christian Kabasele
- 66' ▲ H. Kamara ▼ N. Bertola
- 74' ▲ T. Castellanos ▼ T. Noslin
- 77' Jesper Karlström
- 80' 0-1 O. Soletphản lưới
- 81' ▲ G. Isaksen ▼ M. Cancellieri
- 84' Luca Pellegrini
- 87' ▲ A. Buksa ▼ C. Kabasele
- 87' ▲ L. Miller ▼ J. Karlstrom
- 88' ▲ M. Palma ▼ A. Zanoli
- 88' ▲ O. Provstgaard ▼ M. Gila
- 88' ▲ M. Lazzari ▼ L. Pellegrini
- 89' Matías Vecino
- 90' K. Davis · N. Zaniolo 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 93D. Padelli
- 31T. Kristensen
- 27C. Kabasele▼ 87'
- 28O. Solet
- 59A. Zanoli▼ 88'
- 24J. Piotrowski
- 8J. Karlstrom▼ 87'
- 32J. Ekkelenkamp
- 13N. Bertola▼ 66'
- 10N. Zaniolo
- 9K. Davis
Dự bị 11
- 1A. Nunziante
- 90R. Sava
- 4S. Lovric
- 6O. Zarraga
- 7I. Gueye
- 11H. Kamara▲ 66'
- 16M. Palma▲ 88'
- 18A. Buksa▲ 87'
- 19K. Ehizibue
- 29A. Camara
- 38L. Miller▲ 87'
- 94I. Provedel
- 77A. Marusic
- 34M. Gila▼ 88'
- 13A. Romagnoli
- 3L. Pellegrini▼ 88'
- 21R. Belahyane
- 32D. Cataldi
- 5M. Vecino
- 22M. Cancellieri▼ 81'
- 14T. Noslin▼ 74'
- 10M. Zaccagni
Dự bị 11
- 35C. Mandas
- 55A. Furlanetto
- 4Patric
- 9Pedro
- 11T. Castellanos▲ 74'
- 17N. Tavares
- 18G. Isaksen▲ 81'
- 25O. Provstgaard▲ 88'
- 29M. Lazzari▲ 88'
- 31S. Fernandes
- 71V. Farcomeni
Thống kê
03⚑5
⚑640
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm14
4Trúng đích1
7Chệch đích5
4Bị chặn8
5Phạt góc6
0Việt vị3
19Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
367Chuyền bóng432
82%Chính xác chuyền88%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
44Trận đấu47
57Ghi được50
53Thủng lưới49
1.3Bàn thắng mỗi trận1.06
14Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn14
31Hiệp hai32