A.C. Milan
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Venezia F.C.

A.C. Milan vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-0 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 5, hòa 0, Venezia F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Trọng tài
I. Pezzuto
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLLLL Venezia F.C.
  1. 25' Francesco Forte
  2. HT0-0
  3. 53' D. Črnigoj D. Peretz
  4. 53' T. Henry F. Forte
  5. 59' F. Tomori M. Gabbia
  6. 59' T. Hernández F. Ballo
  7. 59' A. Saelemaekers A. Florenzi
  8. 68' Brahim Díaz · T. Hernández 1-0
  9. 74' P. Pellegri A. Rebić
  10. 74' P. Mazzocchi T. Ebuehi
  11. 74' D. Okereke D. Johnsen
  12. 77' Mattia Caldara
  13. 81' F. Kessié Brahim Díaz
  14. 81' T. Tessmann A. Vacca
  15. 82' T. Hernández · A. Saelemaekers 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 16M. Maignan 7.2
  2. 25A. Florenzi ▼ 59' 6.9
  3. 13A. Romagnoli 7.7
  4. 5F. Ballo ▼ 59' 6.3
  5. 46M. Gabbia ▼ 59' 6.9
  6. 20P. Kalulu 8.0
  7. 4I. Bennacer 7.5
  8. 8S. Tonali 7.3
  9. 12A. Rebić ▼ 74' 6.3
  10. 17Rafael Leão 7.6
  11. 10Brahim Díaz ▼ 81' 7.3

Dự bị 10

  1. 23F. Tomori ▲ 59' 6.6
  2. 19T. Hernández ▲ 59' 8.2
  3. 56A. Saelemaekers ▲ 59' 7.9
  4. 64P. Pellegri ▲ 74' 6.9
  5. 79F. Kessié ▲ 81' 6.6
  6. 7Samu Castillejo
  7. 14A. Conti
  8. 27D. Maldini
  9. 1C. Tătărușanu
  10. 96A. Jungdal
Venezia F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Zanetti
  1. 1N. Mäenpää 6.5
  2. 3C. Molinaro 6.3
  3. 31M. Caldara 6.9
  4. 32P. Ceccaroni 6.2
  5. 22T. Ebuehi ▼ 74' 6.9
  6. 5A. Vacca ▼ 81' 6.6
  7. 42D. Peretz ▼ 53' 6.0
  8. 27G. Busio 6.6
  9. 10M. Aramu 7.0
  10. 9F. Forte ▼ 53' 7.0
  11. 17D. Johnsen ▼ 74' 6.2

Dự bị 12

  1. 33D. Črnigoj ▲ 53' 6.3
  2. 14T. Henry ▲ 53' 6.3
  3. 7P. Mazzocchi ▲ 74' 6.5
  4. 77D. Okereke ▲ 74' 6.3
  5. 8T. Tessmann ▲ 81' 6.5
  6. 91F. Neri
  7. 23S. Kiyine
  8. 28D. Schnegg
  9. 18D. Heymans
  10. 19B. Bjarkason
  11. 13M. Modolo
  12. 30M. Svoboda

Thống kê

004
420
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm8
4Trúng đích2
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
4Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
2Cứu thua2
637Chuyền bóng314
559Chuyền chính xác237
88%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu46
96Ghi được43
46Thủng lưới81
1.78Bàn thắng mỗi trận0.93
25Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn23
46Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu