A.C. Milan
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Venezia F.C.

A.C. Milan vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 2-0 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 3, hòa 0, Venezia F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Phong độ
DLWWW A.C. Milan
WLLLL Venezia F.C.
  1. 27' Joel Schingtienne
  2. 45'+3 R. Halhal B. Franjic
  3. HT0-0
  4. 48' Kike Pérez
  5. 54' Ridgeciano Haps
  6. 59' A. Saelemaekers R. Loftus-Cheek
  7. 59' A. Rabiot A. Cisse
  8. 65' S. Sohm T. Basic
  9. 66' T. Correia R. Haps
  10. 69' G. Ramos · A. Saelemaekers 1-0
  11. 71' Strahinja Pavlović
  12. 74' A. Jashari L. Modric
  13. 80' L. Lauberbach J. Yeboah
  14. 80' A. Rrahmani K. Perez
  15. 87' P. Estupinan D. Bartesaghi
  16. 87' M. Gabbia M. Gila
  17. 89' R. Halhalphản lưới 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 16M. Maignan
  2. 34M. Gila▼ 87'
  3. 5K. De Winter
  4. 31S. Pavlovic
  5. 21S. Chukwueze
  6. 80Y. Musah
  7. 14L. Modric▼ 74'
  8. 33D. Bartesaghi▼ 87'
  9. 8R. Loftus-Cheek▼ 59'
  10. 70A. Cisse▼ 59'
  11. 9G. Ramos

Dự bị 13

  1. 1P. Terracciano
  2. 96L. Torriani
  3. 2P. Estupinan▲ 87'
  4. 46M. Gabbia▲ 87'
  5. 13S. Diawara
  6. 56A. Saelemaekers▲ 59'
  7. 42F. Terracciano
  8. 22D. Moreira
  9. 12A. Rabiot▲ 59'
  10. 30A. Jashari▲ 74'
  11. 28C. Comotto
  12. 73F. Camarda
  13. 11C. Pulisic
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic
  2. 3J. Schingtienne
  3. 17A. Bella-Kotchap
  4. 4B. Franjic▼ 45'
  5. 18A. Hainaut
  6. 71K. Perez▼ 80'
  7. 6G. Busio
  8. 26T. Basic▼ 65'
  9. 5R. Haps▼ 66'
  10. 10J. Yeboah▼ 80'
  11. 45A. Adams

Dự bị 15

  1. 23M. Grandi
  2. 96L. Montipo
  3. 14T. Correia▲ 66'
  4. 25R. Halhal▲ 45'
  5. 20R. Sagrado
  6. 95A. Gomes
  7. 21T. J. Helgason
  8. 30M. Dagasso
  9. 19S. Sohm▲ 65'
  10. 55S. Panada
  11. 90A. Okoro
  12. 8L. Fanne
  13. 29L. Lauberbach▲ 80'
  14. 11M. Farji
  15. 7A. Rrahmani▲ 80'

Thống kê

012
330
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm9
5Trúng đích2
9Chệch đích3
2Bị chặn4
2Phạt góc3
1Việt vị4
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
508Chuyền bóng363
87%Chính xác chuyền83%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.S. Roma
3 10 - 1 +9 9
2
Football Club Internazionale Milano
3 8 - 3 +5 9
3
Como 1907
3 7 - 3 +4 7
4
Frosinone Calcio
3 6 - 3 +3 6
5
A.C. Milan
2 4 - 1 +3 6
6
Juventus F.C.
2 3 - 0 +3 6
7
S.S. Lazio
2 2 - 0 +2 6
8
U.S. Sassuolo Calcio 2-1
3 5 - 4 +1 6
9
Atalanta
3 4 - 3 +1 6
10
Udinese Calcio
2 4 - 3 +1 4
11
S.S.C. Napoli
3 5 - 5 0 3
12
Cagliari Calcio
2 1 - 1 0 3
13
Torino F.C.
3 4 - 5 -1 3
14
U.S. Lecce
2 2 - 4 -2 3
15
Parma Calcio 1913
3 1 - 4 -3 1
16
A.C. Monza
3 4 - 8 -4 1
17
Bologna F.C. 1909 1-2
3 1 - 4 -3 0
18
Venezia F.C.
3 2 - 7 -5 0
19
Genoa C.F.C.
3 1 - 7 -6 0
20
A.C.F. Fiorentina
3 1 - 9 -8 0
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

6Trận đấu10
11Ghi được26
9Thủng lưới19
1.83Bàn thắng mỗi trận2.6
1Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn8
10Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu