A.C. Milan
4 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Venezia F.C.

A.C. Milan vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan 4-0 Venezia F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: A.C. Milan thắng 3, hòa 0, Venezia F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
LWWWD A.C. Milan
WLLLL Venezia F.C.
  1. 2' T. Hernández · Rafael Leão 1-0
  2. 16' Y. Fofana · C. Pulišić 2-0
  3. 25' C. Pulišić11m 3-0
  4. 28' Rafael Leão
  5. 29' Joel Schingtienne
  6. 29' T. Abraham11m 4-0
  7. 38' Matteo Gabbia
  8. HT4-0
  9. 63' N. Okafor T. Reijnders
  10. 64' Álvaro Morata Rafael Leão
  11. 64' I. Doumbia A. Duncan
  12. 64' J. Yeboah G. Oristanio
  13. 67' Hans Nicolussi Caviglia
  14. 72' Francesco Zampano
  15. 73' Hans Nicolussi Caviglia
  16. 73' Hans Nicolussi Caviglia
  17. 74' Y. Musah T. Abraham
  18. 78' S. Chukwueze C. Pulišić
  19. 79' K. Zeroli Y. Fofana
  20. 79' A. Raimondo J. Pohjanpalo
  21. 79' M. Kofod Andersen G. Busio
  22. 89' F. Carboni F. Zampano
  23. FT4-0

Đội hình

A.C. Milan Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 16M. Maignan
  2. 22Emerson Royal
  3. 46M. Gabbia
  4. 31S. Pavlović
  5. 19T. Hernández
  6. 14T. Reijnders ▼ 63'
  7. 29Y. Fofana ▼ 79'
  8. 8R. Loftus-Cheek
  9. 11C. Pulišić ▼ 78'
  10. 90T. Abraham ▼ 74'
  11. 10Rafael Leão ▼ 64'

Dự bị 11

  1. 17N. Okafor ▲ 63'
  2. 7Álvaro Morata ▲ 64'
  3. 80Y. Musah ▲ 74'
  4. 21S. Chukwueze ▲ 78'
  5. 18K. Zeroli ▲ 79'
  6. 33D. Bartesaghi
  7. 42F. Terracciano
  8. 9L. Jović
  9. 25N. Raveyre
  10. 23F. Tomori
  11. 96L. Torriani
Venezia F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: E. Di Francesco
  1. 1J. Joronen
  2. 27A. Candela
  3. 25J. Schingtienne
  4. 30M. Svoboda
  5. 4J. Idzes
  6. 7F. Zampano ▼ 89'
  7. 11G. Oristanio ▼ 64'
  8. 32A. Duncan ▼ 64'
  9. 14H. Nicolussi
  10. 6G. Busio ▼ 79'
  11. 20J. Pohjanpalo ▼ 79'

Dự bị 13

  1. 97I. Doumbia ▲ 64'
  2. 10J. Yeboah ▲ 64'
  3. 45A. Raimondo ▲ 79'
  4. 38M. Kofod Andersen ▲ 79'
  5. 79F. Carboni ▲ 89'
  6. 35F. Stanković
  7. 80S. El Haddad
  8. 21R. Sagrado
  9. 77M. Ellertsson
  10. 23M. Grandi
  11. 12Bruno
  12. 22D. Črnigoj
  13. 9C. Gytkjær

Thống kê

016
131
62%Kiểm soát bóng38%
12Dứt điểm6
8Trúng đích1
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm0
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
6Phạt góc1
0Việt vị2
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
-1.14Bàn thắng ngăn chặn-1.14
571Chuyền bóng338
523Chuyền chính xác285
92%Chính xác chuyền84%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

61Trận đấu46
106Ghi được51
74Thủng lưới70
1.74Bàn thắng mỗi trận1.11
16Giữ sạch lưới7
38Trên 2.5 bàn23
60Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu