Venezia F.C. vs A.C. Milan
Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 0-2 A.C. Milan tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 0, hòa 0, A.C. Milan thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 34
- Phong độ
- WLLLL Venezia F.C.
- LWWWD A.C. Milan
- 5' 0-1 C. Pulišić · Y. Fofana
- 35' John Yeboah
- HT0-1
- 55' Fali Candé
- 63' ▲ Kike Pérez ▼ G. Busio
- 63' ▲ C. Gytkjær ▼ D. Fila
- 64' ▲ A. Marcandalli ▼ J. Schingtienne
- 64' ▲ S. Giménez ▼ T. Abraham
- 67' ▲ G. Oristanio ▼ C. Conde
- 70' ▲ R. Loftus-Cheek ▼ Rafael Leão
- 71' ▲ K. Walker ▼ Álex Jiménez
- 80' ▲ F. Zampano ▼ R. Haps
- 87' ▲ João Félix ▼ C. Pulišić
- 88' ▲ F. Terracciano ▼ Y. Fofana
- 90'+6 0-2 S. Giménez · T. Reijnders
- FT0-2
Đội hình
- 28I. Radu
- 25J. Schingtienne▼ 64'
- 4J. Idzes
- 2Fali Candé
- 24A. Zerbin
- 17C. Conde▼ 67'
- 14H. Nicolussi
- 6G. Busio▼ 63'
- 5R. Haps▼ 80'
- 10J. Yeboah
- 18D. Fila▼ 63'
Dự bị 15
- 71Kike Pérez▲ 63'
- 9C. Gytkjær▲ 63'
- 16A. Marcandalli▲ 64'
- 11G. Oristanio▲ 67'
- 7F. Zampano▲ 80'
- 32A. Duncan
- 33M. Šverko
- 35F. Stanković
- 36M. Ladisa
- 79F. Carboni
- 23M. Grandi
- 1J. Joronen
- 97I. Doumbia
- 19B. Bjarkason
- 99M. Marić
- 16M. Maignan
- 23F. Tomori
- 46M. Gabbia
- 31S. Pavlović
- 20Álex Jiménez▼ 71'
- 29Y. Fofana▼ 88'
- 14T. Reijnders
- 19T. Hernández
- 11C. Pulišić▼ 87'
- 90T. Abraham▼ 64'
- 10Rafael Leão▼ 70'
Dự bị 14
- 7S. Giménez▲ 64'
- 8R. Loftus-Cheek▲ 70'
- 32K. Walker▲ 71'
- 79João Félix▲ 87'
- 42F. Terracciano▲ 88'
- 9L. Jović
- 80Y. Musah
- 21S. Chukwueze
- 38W. Bondo
- 28M. Thiaw
- 99R. Sottil
- 96L. Torriani
- 57M. Sportiello
- 24A. Florenzi
Thống kê
01⚑7
⚑200
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm11
2Trúng đích2
8Chệch đích5
5Bị chặn4
7Phạt góc2
2Việt vị2
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
0Cứu thua2
404Chuyền bóng417
85%Chính xác chuyền84%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu61
51Ghi được106
70Thủng lưới74
1.11Bàn thắng mỗi trận1.74
7Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn38
28Hiệp hai60