F.C. Crotone
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Benevento Calcio

F.C. Crotone vs Benevento Calcio

Tỷ số chung cuộc: F.C. Crotone 4-1 Benevento Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Crotone thắng 1, hòa 4, Benevento Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Stadio Ezio Scida, Crotone
Trọng tài
S. Sozza
Phong độ
LLLDD F.C. Crotone
LLDLW Benevento Calcio
  1. -5' Marco Sau
  2. 4' K. Glikphản lưới 1-0
  3. 29' S. Nwankwo 2-0
  4. 40' G. Caprari R. Insigne
  5. 44' Artur Ioniță
  6. HT2-0
  7. 54' S. Nwankwo · E. Rivière 3-0
  8. 65' G. Di Serio M. Sau
  9. 65' A. Tello A. Ioniţă
  10. 65' M. Vulić · S. Nwankwo 4-0
  11. 70' Eduardo Henrique E. Rivière
  12. 71' Federico Barba
  13. 75' L. Caldirola A. Tuia
  14. 75' Iago Falqué R. Improta
  15. 80' J. Petriccione M. Vulić
  16. 80' A. Mazzotta Pedro Pereira
  17. 80' S. Luperto A. Rispoli
  18. 82' 4-1 Iago Falqué
  19. 83' Bryan Dabo
  20. 84' L. Rojas N. Zanellato
  21. 87' Junior Messias
  22. FT4-1

Đội hình

F.C. Crotone Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Stroppa
  1. 1A. Cordaz 7.3
  2. 33A. Rispoli ▼ 80' 6.9
  3. 6L. Magallán 6.7
  4. 5V. Golemić 7.3
  5. 26K. Djidji 7.2
  6. 32Pedro Pereira ▼ 80' 7.0
  7. 77M. Vulić ▼ 80' 7.3
  8. 21N. Zanellato ▼ 84' 6.6
  9. 97E. Rivière ▼ 70' 7.2
  10. 25S. Nwankwo ⚽2 8.6
  11. 30Junior Messias 7.2

Dự bị 12

  1. 95Eduardo Henrique ▲ 70' 6.3
  2. 44J. Petriccione ▲ 80' 6.2
  3. 23A. Mazzotta ▲ 80' 6.5
  4. 13S. Luperto ▲ 80' 6.5
  5. 20L. Rojas ▲ 84' 6.5
  6. 14G. Crociata
  7. 22G. Crespi
  8. 16M. Festa
  9. 3G. Cuomo
  10. 47M. Mignogna
  11. 28L. Siligardi
  12. 46A. Ranieri
Benevento Calcio Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: F. Inzaghi
  1. 1L. Montipò 5.2
  2. 13A. Tuia ▼ 75' 6.9
  3. 15K. Glik 6.3
  4. 93F. Barba 6.2
  5. 56P. Hetemaj 6.2
  6. 29A. Ioniţă ▼ 65' 6.2
  7. 14B. Dabo 6.3
  8. 25M. Sau ▼ 65' 7.0
  9. 9G. Lapadula 6.9
  10. 16R. Improta ▼ 75' 6.3
  11. 19R. Insigne ▼ 40' 6.7

Dự bị 12

  1. 17G. Caprari ▲ 40' 6.3
  2. 20G. Di Serio ▲ 65' 6.5
  3. 8A. Tello ▲ 65' 6.9
  4. 5L. Caldirola ▲ 75' 6.9
  5. 44Iago Falqué ▲ 75' 7.2
  6. 18D. Foulon
  7. 10N. Viola
  8. 11C. Maggio
  9. 6A. Basit
  10. 12N. Manfredini
  11. 22I. Lucatelli
  12. 58C. Pastina

Thống kê

014
1331
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm22
3Trúng đích5
3Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm17
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc13
0Việt vị2
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua0
321Chuyền bóng459
238Chuyền chính xác374
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 91
2
A.C. Milan
38 74 - 41 +33 79
3
Atalanta
38 90 - 47 +43 78
4
Juventus F.C.
38 77 - 38 +39 78
5
S.S.C. Napoli
38 86 - 41 +45 77
6
S.S. Lazio
38 61 - 55 +6 68
7
A.S. Roma
38 68 - 58 +10 62
8
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 56 +8 62
9
U.C. Sampdoria
38 52 - 54 -2 52
10
Hellas Verona F.C.
38 46 - 48 -2 45
11
Genoa C.F.C.
38 47 - 58 -11 42
12
Bologna F.C. 1909
38 51 - 65 -14 41
13
A.C.F. Fiorentina
38 47 - 59 -12 40
14
Udinese Calcio
38 42 - 58 -16 40
15
Spezia Calcio
38 52 - 72 -20 39
16
Cagliari Calcio
38 43 - 59 -16 37
17
Torino F.C.
38 50 - 69 -19 37
18
Benevento Calcio
38 40 - 75 -35 33
19
F.C. Crotone
38 45 - 92 -47 23
20
Parma Calcio 1913
38 39 - 83 -44 20
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu39
46Ghi được42
93Thủng lưới79
1.18Bàn thắng mỗi trận1.08
3Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn19
21Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu