A.C. Milan W vs U.S. Sassuolo Calcio W
Tỷ số chung cuộc: A.C. Milan W 2-2 U.S. Sassuolo Calcio W tại Serie A Women, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Milan W thắng 5, hòa 3, U.S. Sassuolo Calcio W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A Women · Vòng 7
- Phong độ
- WLDWL A.C. Milan W
- DWWWL U.S. Sassuolo Calcio W
- HT0-0
- 46' ▲ Park Soo-Jeong ▼ C. Grimshaw
- 48' Park Soo-Jeong · V. Cernoia 1-0
- 55' E. Ijeh · V. Cernoia 2-0
- 58' C. Dompig
- 74' ▲ E. Dhont ▼ H. Fercocq
- 74' ▲ K. Skupien ▼ M. Brustia
- 74' 2-1 L. Clelland · J. Galabadaarachchi
- 86' ▲ E. Cesarini ▼ V. Cernoia
- 87' ▲ D. Sabatino ▼ D. Philtjens
- 90'+8 ▲ T. Kyvag ▼ K. van Dooren
- 90' 2-2 D. Sabatino · L. Clelland
- FT2-2
Đội hình
- 1L. Giuliani
- 8G. Arrigoni
- 25K. De Sanders
- 23J. Piga
- 2E. Koivisto
- 11C. Grimshaw ▼ 46'
- 12M. Mascarello
- 5V. Cernoia ▼ 86'
- 99C. Dompig
- 19E. Ijeh
- 10K. van Dooren ▼ 90'
Dự bị 8
- 34E. Bonanomi
- 13S. Estevez
- 7T. Kyvag ▲ 90'
- 39V. Donolato
- 44S. Belloli
- 14Park Soo-Jeong ▲ 46'
- 27E. Cesarini ▲ 86'
- 29K. Appiah
- 16S. Durand
- 8M. Brustia ▼ 74'
- 21J. J. Nash
- 5S. Caiazzo
- 2D. Philtjens ▼ 87'
- 12K. Missipo
- 4H. Fercocq ▼ 74'
- 14M. Hagemann
- 26L. Clelland
- 19J. Galabadaarachchi
- 90N. Ndjoah Eto
Dự bị 12
- 30M. Perselli
- 24A. De Rita
- 25C. Venturelli
- 9D. Sabatino ▲ 87'
- 17L. Chaib
- 13E. Dhont ▲ 74'
- 15B. Brignoli
- 7K. Skupien ▲ 74'
- 1N. Benz
- 27E. Santoro
- 78F. De Bona
- 10M. Filis
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 44 - 19 | +25 | 55 | |
| 2 | 22 | 49 - 26 | +23 | 44 | |
| 3 | 22 | 33 - 19 | +14 | 39 | |
| 4 | 22 | 33 - 30 | +3 | 36 | |
| 5 | 22 | 31 - 30 | +1 | 33 | |
| 6 | 22 | 30 - 25 | +5 | 32 | |
| 7 | 22 | 31 - 26 | +5 | 32 | |
| 8 | 22 | 24 - 22 | +2 | 30 | |
| 9 | 22 | 17 - 34 | -17 | 18 | |
| 10 | 22 | 19 - 40 | -21 | 17 | |
| 11 | 22 | 16 - 31 | -15 | 16 | |
| 12 | 22 | 18 - 43 | -25 | 10 |
Champions League Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu25
33Ghi được20
30Thủng lưới38
1.32Bàn thắng mỗi trận0.8
7Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn12
22Hiệp hai11