Juventus F.C. W vs Como 1907 W
Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. W 1-1 Como 1907 W tại Serie A Women, 27 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. W thắng 8, hòa 1, Como 1907 W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A Women · Vòng 10
- Sân vận động
- Juventus Training Center, Vinovo
- Trọng tài
- S. Kumara
- Phong độ
- WWWDW Juventus F.C. W
- LDLLW Como 1907 W
- 21' J. Grosso · S. Cantore 1-0
- HT1-0
- 61' ▲ G. Di Luzio ▼ V. Kubassova
- 62' ▲ M. Picchi ▼ L. Pastrenge
- 68' ▲ A. Zamanian ▼ J. Grosso
- 68' 1-1 C. Beccari
- 74' C. Girelli
- 74' ▲ V. Cernoia ▼ A. Caruso
- 80' J. Magalhaes Borini
- 80' ▲ E. Duljan ▼ A. Bonfantini
- 81' M. Picchi
- 81' ▲ A. Rigaglia ▼ M. Pavan
- 90'+1 ▲ C. Bianchi ▼ C. Beccari
- FT1-1
Đội hình
- 16P. Peyraud-Magnin
- 32L. Sembrant
- 71M. Lenzini
- 12M. Lundorf
- 8M. Rosucci
- 2S. Junge Pedersen
- 21A. Caruso ▼ 74'
- 15J. Grosso ▼ 68'
- 10C. Girelli
- 9S. Cantore
- 22A. Bonfantini ▼ 80'
Dự bị 9
- 19A. Zamanian ▲ 68'
- 7V. Cernoia ▲ 74'
- 33E. Duljan ▲ 80'
- 1R. Aprile
- 13L. Boattin
- 24N. Arcangeli
- 23C. Salvai
- 38C. Forcinella
- 11B. Bonansea
- 1B. Beretta
- 24G. Rizzon
- 2E. Lipman
- 14C. Cecotti
- 8Joyce Borini
- 16J. Karlernäs
- 18A. Hilaj
- 23M. Pavan ▼ 81'
- 5L. Pastrenge ▼ 62'
- 58V. Kubassova ▼ 61'
- 9C. Beccari ▼ 90'
Dự bị 9
- 19G. Di Luzio ▲ 61'
- 21M. Picchi ▲ 62'
- 11A. Rigaglia ▲ 81'
- 15C. Bianchi ▲ 90'
- 10V. Beil
- 13A. Liva
- 12M. Korenčiová
- 22E. Carravetta
- 4F. Cavicchia
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 43 - 12 | +31 | 48 | |
| 2 | 18 | 46 - 17 | +29 | 40 | |
| 3 | 18 | 45 - 20 | +25 | 35 | |
| 4 | 18 | 38 - 27 | +11 | 34 | |
| 5 | 18 | 30 - 30 | 0 | 34 | |
| 6 | 18 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 7 | 18 | 14 - 31 | -17 | 14 | |
| 8 | 18 | 18 - 41 | -23 | 13 | |
| 9 | 18 | 18 - 35 | -17 | 11 | |
| 10 | 18 | 9 - 38 | -29 | 10 |
Serie A Women (Championship Group: ) Serie A Women (Relegation Group: )
So sánh
36Trận đấu26
88Ghi được30
40Thủng lưới44
2.44Bàn thắng mỗi trận1.15
14Giữ sạch lưới2
22Trên 2.5 bàn14
48Hiệp hai18