Persepolis FC vs Gol Gohar
Tỷ số chung cuộc: Persepolis FC 1-0 Gol Gohar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Persepolis FC thắng 7, hòa 2, Gol Gohar thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 7
- Sân vận động
- Azadi Stadium, Teheran
- Phong độ
- WLWDW Persepolis FC
- LLLWD Gol Gohar
- 9' ▲ M. Omri ▼ Y. Salmani
- 41' S. Zahedi 1-0
- HT1-0
- 53' ▲ M. Rigi ▼ M. Sarlak
- 60' ▲ M. Mamizadeh ▼ Roberto Torres
- 60' ▲ H. Bouhamdan ▼ A. Zendehrooh
- 60' ▲ M. te Vrede ▼ M. Golzari
- 76' ▲ A. Eslamtalab ▼ B. Barzay
- 90'+3 ▲ M. Sourgi ▼ O. Alishah
- 90'+3 ▲ G. Gvelesiani ▼ S. Rafiei
- 90'+3 ▲ S. Asadbeigi ▼ S. Zahedi
- 90' ▲ A. Jafari ▼ A. Razzaghpour
- FT1-0
Đội hình
- 1A. Beiranvand
- 8M. Pouraliganji
- 6H. Kanani
- 11D. Esmaeilifar
- 4A. Nemati
- 7S. Rafiei ▼ 90'
- 21S. Sadeghi
- 10M. Sarlak ▼ 53'
- 80Y. Salmani ▼ 9'
- 2O. Alishah ▼ 90'
- 20S. Zahedi ▼ 90'
Dự bị 5
- 77M. Omri ▲ 9'
- 5M. Rigi ▲ 53'
- 48M. Sourgi ▲ 90'
- 30G. Gvelesiani ▲ 90'
- 88S. Asadbeigi ▲ 90'
- 68M. Forouzan
- 26M. Zahedi
- 7B. Barzay ▼ 76'
- 6M. Golzari ▼ 60'
- 2A. Razzaghpour ▼ 90'
- 11M. Tikdarinejad
- 54S. Fallah
- 31Roberto Torres ▼ 60'
- 60A. Zendehrooh ▼ 60'
- 4A. Alizadeh
- 8A. Aashouri
Dự bị 5
- 17M. Mamizadeh ▲ 60'
- 9H. Bouhamdan ▲ 60'
- 19M. te Vrede ▲ 60'
- 97A. Eslamtalab ▲ 76'
- 14A. Jafari ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 18 | +27 | 68 | |
| 2 | 30 | 40 - 15 | +25 | 67 | |
| 3 | 30 | 53 - 26 | +27 | 57 | |
| 4 | 30 | 42 - 22 | +20 | 54 | |
| 5 | 30 | 30 - 30 | 0 | 42 | |
| 6 | 30 | 31 - 26 | +5 | 41 | |
| 7 | 30 | 35 - 35 | 0 | 39 | |
| 8 | 30 | 27 - 33 | -6 | 39 | |
| 9 | 30 | 30 - 28 | +2 | 36 | |
| 10 | 30 | 32 - 37 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 27 - 36 | -9 | 29 | |
| 12 | 30 | 31 - 48 | -17 | 29 | |
| 13 | 30 | 20 - 40 | -20 | 29 | |
| 14 | 30 | 31 - 42 | -11 | 28 | |
| 15 | 30 | 25 - 38 | -13 | 27 | |
| 16 | 30 | 24 - 49 | -25 | 21 |
So sánh
38Trận đấu34
57Ghi được41
27Thủng lưới30
1.5Bàn thắng mỗi trận1.21
21Giữ sạch lưới14
12Trên 2.5 bàn11
36Hiệp hai23