Nassaji Mazandaran vs Gol Gohar
Tỷ số chung cuộc: Nassaji Mazandaran 1-2 Gol Gohar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 18 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nassaji Mazandaran thắng 2, hòa 0, Gol Gohar thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 18
- Sân vận động
- Azadi Stadium, Tehran
- Trọng tài
- A. Pourkhalaf
- Phong độ
- DLWWD Nassaji Mazandaran
- LLLWD Gol Gohar
- 37' 0-1 A. Mosleh
- HT0-1
- 46' ▲ M. Karimzadeh ▼ H. Najafi
- 62' ▲ Saber Hardani ▼ H. Zamehran
- 63' 0-2 S. Sadeghi11m
- 64' ▲ M. Zakipour ▼ A. Mosleh
- 64' ▲ A. Ghaseminejad ▼ A. Aashouri
- 64' ▲ R. Shekari ▼ M. Tabrizi
- 70' K. Eslami 1-2
- 82' ▲ S. Taherkhani ▼ M. Abdi
- 85' ▲ M. Zahedi ▼ S. Sadeghi
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Haghighi
- 40H. Najafi ▼ 46'
- 37M. Mansouri
- 4A. Janmaleki
- 88A. Sadeghi
- 18H. Shiri
- 39M. Abdi ▼ 82'
- 3S. Gholamalibeigi
- 11K. Eslami
- 10H. Zamehran ▼ 62'
- 6R. Jafari
Dự bị 3
- 30M. Karimzadeh ▲ 46'
- 32Saber Hardani ▲ 62'
- 57S. Taherkhani ▲ 82'
- 68M. Forouzan
- 30M. Khanzadeh
- 3A. Sohrabian
- 69A. Mosleh ▼ 64'
- 14F. Bagheri
- 21S. Sadeghi ▼ 85'
- 88A. Pourali
- 11M. Tabrizi ▼ 64'
- 99Kiros
- 7B. Barzay
- 8A. Aashouri ▼ 64'
Dự bị 4
- 18M. Zakipour ▲ 64'
- 89A. Ghaseminejad ▲ 64'
- 17R. Shekari ▲ 64'
- 26M. Zahedi ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 39 - 10 | +29 | 68 | |
| 2 | 29 | 40 - 21 | +19 | 60 | |
| 3 | 30 | 43 - 21 | +22 | 56 | |
| 4 | 30 | 37 - 28 | +9 | 51 | |
| 5 | 30 | 30 - 22 | +8 | 49 | |
| 6 | 30 | 39 - 28 | +11 | 45 | |
| 7 | 30 | 20 - 23 | -3 | 37 | |
| 8 | 30 | 21 - 25 | -4 | 37 | |
| 9 | 30 | 26 - 27 | -1 | 36 | |
| 10 | 29 | 18 - 22 | -4 | 34 | |
| 11 | 29 | 24 - 31 | -7 | 33 | |
| 12 | 29 | 23 - 30 | -7 | 33 | |
| 13 | 28 | 23 - 29 | -6 | 28 | |
| 14 | 30 | 14 - 35 | -21 | 22 | |
| 15 | 30 | 10 - 29 | -19 | 17 | |
| 16 | 30 | 17 - 43 | -26 | 17 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu31
30Ghi được45
35Thủng lưới24
0.86Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới15
9Trên 2.5 bàn12
20Hiệp hai24