Bao nhiêu thẻ rơi vào thời gian bù giờ?
Tỷ lệ thẻ được ghi vào phút 45 và 90, nơi toàn bộ thời gian bù giờ được lưu lại.
Super League (Trung Quốc) chứng kiến phần lớn sau tiếng còi lẽ ra đã vang lên: 27,2% số thẻ rơi vào thời gian bù giờ.
| Giải đấu | Trong thời gian bù giờ | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Super League Trung Quốc | 27,2% | 1.010 |
| 2. K League 1 Hàn Quốc | 25,3% | 874 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 23,4% | 1.592 |
| 4. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 23% | 1.490 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 22,2% | 1.373 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 22% | 1.298 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 22% | 1.741 |
| 8. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 21,7% | 1.119 |
| 9. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 21,7% | 1.452 |
| 10. Segunda División Tây Ban Nha | 21,3% | 2.526 |
| 11. Liga MX Mexico | 21,2% | 1.689 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 20,5% | 1.286 |
| 13. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 20,4% | 1.302 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 20,2% | 608 |
| 15. Major League Soccer Hoa Kỳ | 20,2% | 2.379 |
| 16. Danish Superliga Đan Mạch | 20,2% | 668 |
| 17. Serie A Brazil | 19,9% | 1.931 |
| 18. J1 League Nhật Bản | 19,8% | 953 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 19,5% | 1.217 |
| 20. Allsvenskan Thụy Điển | 19,4% | 943 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, với cả hai khoảng bù giờ gộp vào phút 45 và 90.