Bao nhiêu thẻ rơi vào thời gian bù giờ?
Tỷ lệ thẻ được ghi vào phút 45 và 90, nơi toàn bộ thời gian bù giờ được lưu lại.
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha) chứng kiến phần lớn sau tiếng còi lẽ ra đã vang lên: 21% số thẻ rơi vào thời gian bù giờ.
| Giải đấu | Trong thời gian bù giờ | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 21% | 1.937 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 20,2% | 2.029 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 20,1% | 1.684 |
| 4. Liga MX Mexico | 20% | 1.672 |
| 5. Serie A Brazil | 19,8% | 1.745 |
| 6. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 19,1% | 1.060 |
| 7. Danish Superliga Đan Mạch | 18,7% | 764 |
| 8. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 18,4% | 1.383 |
| 9. Super League Trung Quốc | 17,6% | 677 |
| 10. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 17,5% | 1.261 |
| 11. K League 1 Hàn Quốc | 17,5% | 813 |
| 12. Segunda División Tây Ban Nha | 17,2% | 2.288 |
| 13. Championship Anh | 17,1% | 2.165 |
| 14. Allsvenskan Thụy Điển | 17% | 926 |
| 15. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 16,8% | 701 |
| 16. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 16,7% | 1.511 |
| 17. J1 League Nhật Bản | 16,3% | 716 |
| 18. Eredivisie Hà Lan | 16,3% | 1.001 |
| 19. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 16,2% | 1.503 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 16,2% | 1.364 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, với cả hai khoảng bù giờ gộp vào phút 45 và 90.