Thẻ đến trước hay sau giờ nghỉ?
Tỷ lệ thẻ được rút trong hiệp hai. Ở đâu cũng là đa số; câu hỏi là nhiều đến mức nào.
Championship (Anh) để dành cho hiệp hai nhiều nhất: 69,9% số thẻ đến sau giờ nghỉ.
| Giải đấu | Sau giờ nghỉ | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Championship Anh | 69,9% | 2.127 |
| 2. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 69,8% | 582 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 69,6% | 704 |
| 4. UEFA Europa League Quốc tế | 69,3% | 2.071 |
| 5. Segunda División Tây Ban Nha | 68,9% | 2.457 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 68,6% | 1.292 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 68,5% | 2.079 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 68,4% | 1.558 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 67,9% | 629 |
| 10. Allsvenskan Thụy Điển | 67,8% | 790 |
| 11. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 67,8% | 735 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 67,7% | 719 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 67,4% | 1.256 |
| 14. Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á Quốc tế | 67,1% | 447 |
| 15. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 67,1% | 973 |
| 16. DFB Pokal Đức | 66,8% | 268 |
| 17. FA Cup Anh | 66,5% | 465 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 66% | 1.527 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 65,9% | 985 |
| 20. Eredivisie Hà Lan | 65,5% | 1.034 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, bù giờ hiệp một tính vào phút 45.