Thẻ đến trước hay sau giờ nghỉ?
Tỷ lệ thẻ được rút trong hiệp hai. Ở đâu cũng là đa số; câu hỏi là nhiều đến mức nào.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Scotland) để dành cho hiệp hai nhiều nhất: 70,4% số thẻ đến sau giờ nghỉ.
| Giải đấu | Sau giờ nghỉ | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 70.4% | 653 |
| 2. FA Cup Anh | 70.2% | 429 |
| 3. Championship Anh | 69.9% | 1.962 |
| 4. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 68.5% | 890 |
| 5. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 67.8% | 1.681 |
| 6. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 67.6% | 1.396 |
| 7. Danish Superliga Đan Mạch | 67.5% | 1.016 |
| 8. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 67.1% | 1.077 |
| 9. Serie A Brazil | 67.1% | 1.800 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 67% | 2.047 |
| 11. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 66.7% | 1.364 |
| 12. Eredivisie Hà Lan | 66.7% | 820 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 66.7% | 1.414 |
| 14. Cúp bóng đá Pháp Pháp | 66.5% | 221 |
| 15. Liga MX Mexico | 66.4% | 1.226 |
| 16. Major League Soccer Hoa Kỳ | 66.3% | 1.625 |
| 17. 2. Bundesliga Đức | 66.2% | 1.354 |
| 18. Segunda División Tây Ban Nha | 66.2% | 2.685 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 66.1% | 1.591 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 66% | 571 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, bù giờ hiệp một tính vào phút 45.