Thẻ đến trước hay sau giờ nghỉ?
Tỷ lệ thẻ được rút trong hiệp hai. Ở đâu cũng là đa số; câu hỏi là nhiều đến mức nào.
Giải vô địch bóng đá Pháp (Pháp) để dành cho hiệp hai nhiều nhất: 72% số thẻ đến sau giờ nghỉ.
| Giải đấu | Sau giờ nghỉ | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 72% | 304 |
| 2. UEFA Champions League Quốc tế | 70,7% | 576 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 69,4% | 245 |
| 4. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 69,1% | 446 |
| 5. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 69% | 274 |
| 6. Danish Superliga Đan Mạch | 68,8% | 295 |
| 7. Copa Sudamericana Quốc tế | 68,4% | 759 |
| 8. UEFA Europa League Quốc tế | 67,6% | 546 |
| 9. UEFA Nations League Quốc tế | 67,6% | 450 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 67,5% | 416 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 67,4% | 729 |
| 12. Serie B Italy | 67,2% | 427 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 67,2% | 521 |
| 14. K League 1 Hàn Quốc | 66,9% | 780 |
| 15. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 66,9% | 516 |
| 16. HNL Croatia | 66,1% | 242 |
| 17. Eredivisie Hà Lan | 66,1% | 292 |
| 18. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 66,1% | 339 |
| 19. Allsvenskan Thụy Điển | 65,6% | 727 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 65,5% | 374 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức, bù giờ hiệp một tính vào phút 45.