Lần thay người đầu tiên đến khi nào?
Phút trung bình của lần thay người đầu tiên, một bức chân dung công bằng về cách một giải điều hành trận đấu.
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh (Anh) chờ lâu nhất: lần thay người đầu tiên trung bình đến ở phút 61.
| Giải đấu | Phút trung bình | Trận |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 60.57 | 757 |
| 2. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 60.57 | 280 |
| 3. Allsvenskan Thụy Điển | 60.47 | 478 |
| 4. J1 League Nhật Bản | 60.1 | 617 |
| 5. Major League Soccer Hoa Kỳ | 59.81 | 714 |
| 6. Ligue 2 Pháp | 59.31 | 756 |
| 7. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 59.28 | 538 |
| 8. Championship Anh | 59.12 | 1.114 |
| 9. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 59.08 | 360 |
| 10. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 59.08 | 756 |
| 11. Eredivisie Hà Lan | 58.94 | 623 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Na Uy Na Uy | 58.8 | 480 |
| 13. Danish Superliga Đan Mạch | 58.73 | 486 |
| 14. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 58.54 | 479 |
| 15. Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út Ả Rập Xê-út | 58.21 | 364 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 58.18 | 360 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 58.08 | 612 |
| 18. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 57.79 | 454 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 57.61 | 612 |
| 20. 2. Bundesliga Đức | 57.46 | 612 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Lần thay người đầu tiên được ghi nhận trong trận, của bất kỳ đội nào. Chỉ các trận đấu giải: một cặp đấu cúp kéo sang hiệp phụ cho phép quyền thay người thứ sáu và kéo mọi con số trung bình theo.