Lần thay người đầu tiên đến khi nào?
Phút trung bình của lần thay người đầu tiên, một bức chân dung công bằng về cách một giải điều hành trận đấu.
J1 League (Nhật Bản) chờ lâu nhất: lần thay người đầu tiên trung bình đến ở phút 61.
| Giải đấu | Phút trung bình | Trận |
|---|---|---|
| 1. J1 League Nhật Bản | 61.1 | 573 |
| 2. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Scotland | 60.43 | 454 |
| 3. Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ Bỉ | 60.16 | 603 |
| 4. Ligue 2 Pháp | 59.84 | 726 |
| 5. Major League Soccer Hoa Kỳ | 59.11 | 675 |
| 6. Danish Superliga Đan Mạch | 58.75 | 396 |
| 7. Eredivisie Hà Lan | 58.74 | 623 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 58.46 | 609 |
| 9. Championship Anh | 58.29 | 1.100 |
| 10. Giải bóng đá Ngoại hạng Anh Anh | 57.99 | 749 |
| 11. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 57.92 | 268 |
| 12. Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha Tây Ban Nha | 57.92 | 756 |
| 13. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 57.46 | 759 |
| 14. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 57.26 | 760 |
| 15. 2. Bundesliga Đức | 56.97 | 595 |
| 16. Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ | 56.72 | 612 |
| 17. Giải vô địch bóng đá Ukraina Ukraina | 56.11 | 362 |
| 18. Giải vô địch bóng đá Áo Áo | 56.11 | 358 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 56.06 | 610 |
| 20. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 55.51 | 583 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Lần thay người đầu tiên được ghi nhận trong trận, của bất kỳ đội nào. Chỉ các trận đấu giải: một cặp đấu cúp kéo sang hiệp phụ cho phép quyền thay người thứ sáu và kéo mọi con số trung bình theo.