Churchill Brothers vs Real Kashmir
Tỷ số chung cuộc: Churchill Brothers 3-1 Real Kashmir tại I-League, 30 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Churchill Brothers thắng 5, hòa 3, Real Kashmir thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- I-League · Vòng 11
- Sân vận động
- Pandit Jawaharlal Nehru Stadium, Margao
- Phong độ
- WWDDD Churchill Brothers
- WLWDD Real Kashmir
- 7' N. Chandan · L. Ralte 1-0
- 8' P. Singh
- 21' A. Gaonkar · T. Dias 2-0
- 24' J. Moreno
- 27' 2-1 Paulo Cézar11m
- HT2-1
- 73' ▲ L. Ralte ▼ M. Inam
- 73' ▲ G. Krizo ▼ O. Idan
- 75' ▲ L. Lianzela ▼ S. Fernandes
- 79' T. Dias 3-1
- 81' G. Krizo
- 86' ▲ B. Bhat ▼ H. Yousuf
- 86' ▲ F. Ali ▼ Lalramsanga
- 90'+1 W. Lekay
- 90'+1 M. Hammad
- 90'+6 ▲ K. Fernandes ▼ T. Dias
- 90'+3 ▲ R. Aminu ▼ A. Gaonkar
- 90'+6 ▲ A. Jesuraj ▼ L. Renthlei
- FT3-1
Đội hình
- 1S. Kadir
- 3J. Moreno
- 19L. Semkholun
- 5L. Renthlei ▼ 90'
- 2N. Chandan
- 17L. Ralte
- 6P. Gassama
- 23T. Dias ▼ 90'
- 9W. Lekay
- 57A. Gaonkar ▼ 90'
- 7S. Fernandes ▼ 75'
Dự bị 10
- 49L. Lianzela ▲ 75'
- 26K. Fernandes ▲ 90'
- 97R. Aminu ▲ 90'
- 77A. Jesuraj ▲ 90'
- 21T. Chingkheinganba
- 40M. Singh
- 18L. Haokip
- 10S. Gutiérrez
- 29L. Rebello
- 25N. Kumar
- 24M. Arbaz
- 20K. Issah
- 3M. Hammad
- 12M. Aqib
- 29P. Singh
- 19O. Idan ▼ 73'
- 6H. Yousuf ▼ 86'
- 7M. Inam ▼ 73'
- 8Lalramsanga ▼ 86'
- 31Paulo Cézar
- 70A. Samb
Dự bị 10
- 17L. Ralte ▲ 73'
- 45G. Krizo ▲ 73'
- 23B. Bhat ▲ 86'
- 15F. Ali ▲ 86'
- 10A. Rehbar
- 9S. Ahmad Sheikh
- 5I. Tariq Mir
- 26A. Bouba
- 13S. Zahid
- 18S. Wani
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 26 - 12 | +14 | 26 | |
| 2 | 13 | 20 - 11 | +9 | 24 | |
| 3 | 13 | 22 - 22 | 0 | 21 | |
| 4 | 13 | 18 - 13 | +5 | 20 | |
| 5 | 13 | 16 - 18 | -2 | 20 | |
| 6 | 13 | 30 - 22 | +8 | 19 | |
| 7 | 13 | 22 - 14 | +8 | 19 | |
| 8 | 13 | 9 - 14 | -5 | 17 | |
| 9 | 13 | 23 - 23 | 0 | 16 | |
| 10 | 13 | 11 - 22 | -11 | 12 | |
| 11 | 13 | 17 - 29 | -12 | 10 | |
| 12 | 13 | 12 - 26 | -14 | 9 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
23Trận đấu22
50Ghi được31
24Thủng lưới25
2.17Bàn thắng mỗi trận1.41
3Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn9
24Hiệp hai12