Real Kashmir vs Churchill Brothers
Tỷ số chung cuộc: Real Kashmir 0-1 Churchill Brothers tại I-League, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Kashmir thắng 2, hòa 3, Churchill Brothers thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- I-League · Vòng 10
- Sân vận động
- Naihati Stadium, Naihati
- Trọng tài
- K. Ramdasan
- Phong độ
- WLWDD Real Kashmir
- WWDDD Churchill Brothers
- 28' P. Vaz
- HT0-0
- 51' T. Shimray
- 57' S. Mandal
- 62' ▲ G. Krizo ▼ K. Tursunov
- 63' ▲ A. Reamsochung ▼ M. Hammad
- 65' ▲ S. Kynshi ▼ T. Shimray
- 72' ▲ V. Saini ▼ J. Clemente
- 75' ▲ R. Bawlte ▼ Tiago Adan
- 75' ▲ A. Thapa ▼ L. Ralte
- 77' G. Krizo
- 82' Q. Gomes
- 90' K. Fernandes
- 90'+2 S. Paul
- 90'+5 Lalchhawnkima
- 90'+2 ▲ R. Costa ▼ S. Mandal
- 90' 0-1 K. Fernandes · Q. Gomes
- FT0-1
Đội hình
- 1B. Khan
- 13Lalchhawnkima
- 21L. Ralte ▼ 75'
- 4P. Vaz
- 3M. Robertson
- 2P. Sarkar
- 25M. Hammad ▼ 63'
- 55P. Shirodkar
- 9Tiago Adan ▼ 75'
- 29B. Kouassi
- 19T. Shimray ▼ 65'
Dự bị 10
- 27A. Reamsochung ▲ 63'
- 26S. Kynshi ▲ 65'
- 8R. Bawlte ▲ 75'
- 18A. Thapa ▲ 75'
- 14M. Meitei
- 23Bikramjit Singh
- 28R. Gupta
- 24Z. Mir
- 41S. Roy
- 6K. Sarkar
- 1S. Paul
- 29J. Clemente ▼ 72'
- 19L. Hangshing
- 23M. Cisse
- 4N. Meitei
- 8K. Fernandes
- 6Q. Gomes
- 18B. Miranda
- 27S. Mandal ▼ 90'
- 10K. Ikechukwu
- 77K. Tursunov ▼ 62'
Dự bị 10
- 47G. Krizo ▲ 62'
- 5V. Saini ▲ 72'
- 33R. Costa ▲ 90'
- 32A. Varikkodan
- 20M. D'Silva
- 11V. Poojary
- 28A. Barretto
- 17S. Pereira
- 40N. Fernandes
- 14K. Hoble
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 33 - 10 | +23 | 30 | |
| 2 | 12 | 23 - 12 | +11 | 26 | |
| 4 | 12 | 18 - 14 | +4 | 21 | |
| 5 | 12 | 16 - 15 | +1 | 20 | |
| 5 | 18 | 33 - 29 | +4 | 28 | |
| 7 | 18 | 21 - 30 | -9 | 20 | |
| 7 | 12 | 10 - 8 | +2 | 16 | |
| 8 | 12 | 18 - 22 | -4 | 13 | |
| 9 | 12 | 12 - 15 | -3 | 12 | |
| 10 | 12 | 15 - 19 | -4 | 12 | |
| 11 | 12 | 9 - 16 | -7 | 10 | |
| 12 | 12 | 6 - 20 | -14 | 9 | |
| 13 | 12 | 6 - 24 | -18 | 2 |
Relegation Round
So sánh
17Trận đấu18
23Ghi được24
31Thủng lưới22
1.35Bàn thắng mỗi trận1.33
1Giữ sạch lưới1
9Trên 2.5 bàn9
13Hiệp hai11