Churchill Brothers vs Real Kashmir
Tỷ số chung cuộc: Churchill Brothers 0-2 Real Kashmir tại I-League, 18 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Churchill Brothers thắng 5, hòa 3, Real Kashmir thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- I-League · Vòng 16
- Sân vận động
- Tilak Maidan Stadium, Vasco da Gama, Goa
- Phong độ
- WWDDD Churchill Brothers
- WLWDD Real Kashmir
- 30' A. Kumar
- 33' A. Kouakou
- 41' A. Ayoub
- HT0-0
- 46' ▲ B. Khan ▼ S. Roy Chowdhury
- 46' ▲ R. Raju ▼ A. Kumar
- 61' G. Krizo
- 66' 0-1 G. Krizo · Shaher Shaheen
- 69' ▲ F. Ali ▼ E. Essien
- 69' ▲ T. Dias ▼ R. Costa
- 70' ▲ L. Ralte ▼ K. Issah
- 77' ▲ K. Bayi ▼ J. Laldinpuia
- 87' ▲ O. Louis ▼ A. Kouakou
- 90'+9 0-2 K. Bayi · H. Kisekka
- 90'+2 ▲ H. Kisekka ▼ G. Krizo
- 90'+2 ▲ A. Rehbar ▼ A. Ayoub
- FT0-2
Đội hình
- 1S. Roy Chowdhury ▼ 46'
- 27S. Thangmuansang
- 30A. Kumar ▼ 46'
- 2N. Chandan
- 17L. Ralte
- 33R. Costa ▼ 69'
- 34A. Kouakou ▼ 87'
- 40E. Essien ▼ 69'
- 10M. Cháves
- 70A. Samb
- 7S. Fernandes
Dự bị 10
- 24B. Khan ▲ 46'
- 8R. Raju ▲ 46'
- 18T. Dias ▲ 69'
- 11F. Ali ▲ 69'
- 99O. Louis ▲ 87'
- 88C. Ajulu
- 5P. Vaz
- 15L. Lianzela
- 20S. Lalruatkima
- 14A. Colaco
- 78M. Khan
- 16Shaher Shaheen
- 20K. Issah ▼ 70'
- 22Carlos Lomba
- 30W. Vaz
- 4M. Hammad
- 31S. Wani
- 29A. Ayoub ▼ 90'
- 7M. Inam
- 28J. Laldinpuia ▼ 77'
- 9G. Krizo ▼ 90'
Dự bị 10
- 17L. Ralte ▲ 70'
- 25K. Bayi ▲ 77'
- 10A. Rehbar ▲ 90'
- 14H. Kisekka ▲ 90'
- 3S. Sidiqui
- 18D. Menezes
- 13S. Pednekar
- 5I. Tariq Mir
- 26H. Ur Rehman Khan
- 11A. Dar
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 44 - 22 | +22 | 52 | |
| 2 | 24 | 54 - 26 | +28 | 48 | |
| 3 | 24 | 55 - 34 | +21 | 42 | |
| 4 | 24 | 47 - 41 | +6 | 41 | |
| 5 | 24 | 36 - 19 | +17 | 40 | |
| 6 | 24 | 44 - 40 | +4 | 35 | |
| 7 | 24 | 40 - 31 | +9 | 33 | |
| 8 | 24 | 36 - 37 | -1 | 31 | |
| 9 | 24 | 29 - 40 | -11 | 27 | |
| 10 | 22 | 36 - 35 | +1 | 25 | |
| 11 | 24 | 40 - 63 | -23 | 25 | |
| 12 | 23 | 26 - 61 | -35 | 14 | |
| 13 | 23 | 26 - 64 | -38 | 13 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu25
50Ghi được36
39Thủng lưới25
1.79Bàn thắng mỗi trận1.44
9Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn11
27Hiệp hai25