Vestri (bóng đá nam) vs ÍA Akranes
Tỷ số chung cuộc: Vestri (bóng đá nam) 2-2 ÍA Akranes tại 1. deild karla, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vestri (bóng đá nam) thắng 1, hòa 4, ÍA Akranes thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. deild karla · Vòng 2
- Sân vận động
- Olísvöllurinn, Hnífsdalur, Ísafjarðabær
- Phong độ
- WLWLL Vestri (bóng đá nam)
- WWDDW ÍA Akranes
- 29' E. Gardarsson
- 35' G. Kjeldsen
- 43' 0-1 V. Jónsson
- HT0-1
- 53' G. E. Gislason J.
- 53' G. Kjeldsen 1-1
- 55' G. Kjeldsen
- 55' G. Kjeldsen
- 60' ▲ E. Baldvinsson ▼ I. Baldé
- 63' 1-2 J. Vall
- 65' ▲ S. Þorsteinsson ▼ H. Haraldsson
- 66' P. Lindgrenphản lưới 2-2
- 73' H. Jonsson
- 75' ▲ Á. Finnbogason ▼ H. Jónsson
- 75' ▲ B. Hermannsson ▼ G. Unnarsson
- 78' ▲ G. Svavarsson ▼ V. Tufegdžić
- 78' ▲ S. Songani ▼ Nacho Gil
- 90'+4 I. Thorlaksson
- FT2-2
Đội hình
- Rafael Broetto
- M. Hansen
- D. Yaldır
- E. Garðarsson
- G. Kjeldsen
- F. Gbadamosi
- I. Baldé ▼ 60'
- V. Tufegdžić ▼ 78'
- S. Fall
- M. Jakobsen
- Nacho Gil ▼ 78'
Dự bị 7
- E. Baldvinsson ▲ 60'
- G. Svavarsson ▲ 78'
- S. Songani ▲ 78'
- G. Einarsson
- G. Magnússon
- Í. Helgason
- M. Steinarsson
- Á. Einarsson
- J. Vall
- J. Gíslason
- A. Hjörleifsson
- P. Lindgren
- A. Smárason
- I. Þorláksson
- H. Jónsson ▼ 75'
- H. Haraldsson ▼ 65'
- V. Jónsson
- G. Unnarsson ▼ 75'
Dự bị 7
- S. Þorsteinsson ▲ 65'
- Á. Finnbogason ▲ 75'
- B. Hermannsson ▲ 75'
- Á. Heimisson
- D. Hodžić
- D. Jóhannesson
- F. Aðalgeirsson
Thống kê
13
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 54 - 31 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 60 - 33 | +27 | 43 | |
| 3 | 22 | 55 - 32 | +23 | 42 | |
| 4 | 22 | 37 - 26 | +11 | 39 | |
| 5 | 22 | 47 - 37 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 27 - 38 | -11 | 28 | |
| 7 | 22 | 27 - 39 | -12 | 27 | |
| 8 | 22 | 45 - 46 | -1 | 26 | |
| 9 | 22 | 34 - 37 | -3 | 26 | |
| 10 | 22 | 36 - 47 | -11 | 23 | |
| 11 | 22 | 37 - 49 | -12 | 23 | |
| 12 | 22 | 23 - 67 | -44 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu29
45Ghi được64
44Thủng lưới41
1.45Bàn thắng mỗi trận2.21
7Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai37