Rangers vs Kitchee SC
Tỷ số chung cuộc: Rangers 0-1 Kitchee SC tại Premier League, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rangers thắng 0, hòa 0, Kitchee SC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 24
- Sân vận động
- Tsing Yi Sports Ground, Tsing Yi
- Phong độ
- LLLWL Rangers
- DWWDW Kitchee SC
- 21' Ngan Cheuk-Pan
- HT0-0
- 64' 0-1 S. Temirov
- 68' ▲ Cheng Chin Lung ▼ Ngan Cheuk Pan
- 68' ▲ R. Mingazow ▼ Chen Ngo Hin
- 69' ▲ Kang Hyun ▼ Chang Kwong Yin
- 77' H. Kang
- 80' Fernando
- 81' ▲ Ma Yung Sang ▼ B. Braunshtain
- 81' ▲ S. Nicot ▼ Guilherme Biteco
- 81' ▲ Vito Wong To Lam ▼ Lee Ching
- 84' ▲ L. Jones ▼ Hélio
- 84' ▲ M. Slattery ▼ S. Temirov
- 84' ▲ Tan Chun Lok ▼ Juninho
- 86' L. Jones
- 90'+4 M. Ansah
- 90'+5 Lau Chi-Lok
- 90'+5 ▲ Leung Hoi Chun ▼ M. Ansah
- FT0-1
Đội hình
- O. Shliakotin
- M. Rindo
- Leung Wai Fung
- R. Hayashi
- Lee Ching▼ 81'
- Li Wing Ho
- M. Ansah▼ 90'
- Guilherme Biteco▼ 81'
- B. Braunshtain▼ 81'
- Lau Chi Lok
- Chang Kwong Yin▼ 69'
Dự bị 9
- Kang Hyun▲ 69'
- Ma Yung Sang▲ 81'
- S. Nicot▲ 81'
- Vito Wong To Lam▲ 81'
- Leung Hoi Chun▲ 90'
- Chan Kun Sun
- Cheung Ching Wan
- Chow Yee Hin Ian
- Yiu Ho Ming
- F. Talley
- Hélio▼ 84'
- Bae Jae-Woo
- Matheus Dantas
- Luís Machado
- Ngan Cheuk Pan▼ 68'
- Jordan Lam Lok Kan
- S. Temirov▼ 84'
- Fernando
- Juninho▼ 84'
- Chen Ngo Hin▼ 68'
Dự bị 11
- Cheng Chin Lung▲ 68'
- R. Mingazow▲ 68'
- L. Jones▲ 84'
- M. Slattery▲ 84'
- Tan Chun Lok▲ 84'
- Aarón Rey
- Kam Chi Kin Jason
- Max Poon Pui Hin
- S. Buddle
- Wang Zhenpeng
- Yueng Cheuk Kwan
Thống kê
03
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 62 - 31 | +31 | 55 | |
| 2 | 24 | 54 - 33 | +21 | 53 | |
| 3 | 24 | 54 - 25 | +29 | 51 | |
| 4 | 24 | 55 - 25 | +30 | 42 | |
| 5 | 24 | 34 - 35 | -1 | 28 | |
| 6 | 24 | 36 - 65 | -29 | 24 | |
| 7 | 24 | 38 - 53 | -15 | 23 | |
| 8 | 24 | 37 - 65 | -28 | 18 | |
| 9 | 24 | 21 - 59 | -38 | 11 |
Champions League 2
So sánh
27Trận đấu29
43Ghi được63
60Thủng lưới36
1.59Bàn thắng mỗi trận2.17
4Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai32