Rangers
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Kitchee SC

Rangers vs Kitchee SC

Tỷ số chung cuộc: Rangers 1-2 Kitchee SC tại Premier League, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rangers thắng 0, hòa 0, Kitchee SC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 15
Sân vận động
Tsing Yi Sports Ground, Tsing Yi
Phong độ
LLLWL Rangers
DWWDW Kitchee SC
  1. 22' L. Jones
  2. 28' Lau Chi Lok 1-0
  3. 42' Yiu Ho Ming Lim Hyung-Jun
  4. 45'+3 A. Rey
  5. HT1-0
  6. 46' Cheung Ching Wan Lee Ching
  7. 46' Cheng Chin Lung Aarón Rey
  8. 54' 1-1 Welthon
  9. 62' Hélio Law Tsz Chun
  10. 63' Fernando
  11. 70' 1-2 Welthon
  12. 76' Juninho
  13. 80' S. Nicot Luiz Humberto
  14. 80' Chen Ngo Hin Fernando
  15. 90'+1 Bae Jae-Woo
  16. 90'+7 Yiu Ho-Ming
  17. 90'+1 Ma Yung Sang Guilherme Biteco
  18. 90'+1 J. Haddow Bae Jae-Woo
  19. 90'+1 Max Poon Pui Hin Juninho
  20. FT1-2

Đội hình

Rangers HLV: Wong Chin Hung
  1. Chan Kun Sun
  2. M. Rindo
  3. R. Hayashi
  4. Lee Ching ▼ 46'
  5. Li Wing Ho
  6. M. Ansah
  7. Guilherme Biteco ▼ 90'
  8. B. Braunshtain
  9. Luiz Humberto ▼ 80'
  10. Lau Chi Lok
  11. Lim Hyung-Jun ▼ 42'

Dự bị 10

  1. Yiu Ho Ming ▲ 42'
  2. Cheung Ching Wan ▲ 46'
  3. S. Nicot ▲ 80'
  4. Ma Yung Sang ▲ 90'
  5. Chang Kwong Yin
  6. D. Yen
  7. Leung Hoi Chun
  8. Lo Siu Kei
  9. Milos Wong
  10. Vito Wong To Lam
Kitchee SC HLV: Edgar Cardoso
  1. F. Talley
  2. Bae Jae-Woo ▼ 90'
  3. Law Tsz Chun ▼ 62'
  4. L. Jones
  5. Matheus Dantas
  6. Ngan Cheuk Pan
  7. S. Temirov
  8. Fernando ▼ 80'
  9. Welthon
  10. Juninho ▼ 90'
  11. Aarón Rey ▼ 46'

Dự bị 11

  1. Cheng Chin Lung ▲ 46'
  2. Hélio ▲ 62'
  3. Chen Ngo Hin ▲ 80'
  4. J. Haddow ▲ 90'
  5. Max Poon Pui Hin ▲ 90'
  6. Kam Chi Kin Jason
  7. M. Slattery
  8. S. Buddle
  9. Shek Tuscany
  10. Wang Zhenpeng
  11. Yueng Cheuk Kwan

Thống kê

01
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wofoo Tai Po
24 62 - 31 +31 55
2
Warriors
24 54 - 33 +21 53
3
Eastern
24 54 - 25 +29 51
4
Kitchee SC
24 55 - 25 +30 42
5
Southern District
24 34 - 35 -1 28
6
Kowloon City
24 36 - 65 -29 24
7
Rangers
24 38 - 53 -15 23
8
North District
24 37 - 65 -28 18
9
Hong Kong FC
24 21 - 59 -38 11
Champions League 2

So sánh

27Trận đấu29
43Ghi được63
60Thủng lưới36
1.59Bàn thắng mỗi trận2.17
4Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu