Rangers
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Kitchee SC

Rangers vs Kitchee SC

Tỷ số chung cuộc: Rangers 0-1 Kitchee SC tại Premier League, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Rangers thắng 0, hòa 0, Kitchee SC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 12
Sân vận động
Mong Kok Stadium, Hong Kong
Phong độ
LLLWL Rangers
DWWDW Kitchee SC
  1. 14' I. Yakubu Nassam
  2. 30' R. Dujardin
  3. 34' 0-1 Tan Chun Lok
  4. 41' S. Ramic
  5. HT0-1
  6. 59' J. Jantscher Juninho
  7. 74' Au Yeung Yiu Chung Lam Ka Wai
  8. 77' Huang Yang C. Scott
  9. 78' M. Kim
  10. 82' Yiu Ho Ming Remi Dujardin
  11. 85' Max Poon Pui Hin R. Mingazow
  12. 90'+7 P. Poon
  13. FT0-1

Đội hình

Rangers HLV: Vom Ca-nhum
  1. O. Shliakotin
  2. Lo Kwan Yee
  3. M. Rindo
  4. Choi Woo-Jae
  5. Remi Dujardin ▼ 82'
  6. Kim Min-Kyu
  7. Lam Ka Wai ▼ 74'
  8. Lam Hin Ting
  9. Lau Chi Lok
  10. Y. Kamigata
  11. N. Ibrahim

Dự bị 10

  1. Au Yeung Yiu Chung ▲ 74'
  2. Yiu Ho Ming ▲ 82'
  3. Chan Kun Sun
  4. Chan Yiu Cho
  5. Chiu Ching Yu Sergio
  6. Jean-Jacques Kilama
  7. Leung Hoi Chun
  8. Lo Siu Kei
  9. Loong Tsz Hin
  10. Ma Yung Sang
Kitchee SC HLV: Kim Dong-Jin
  1. Paulo César
  2. Beto
  3. A. Russell
  4. Law Tsz Chun
  5. C. Scott ▼ 77'
  6. S. Ramić
  7. R. Mingazow ▼ 85'
  8. Tan Chun Lok
  9. Mikael
  10. S. Temirov
  11. Juninho ▼ 59'

Dự bị 7

  1. J. Jantscher ▲ 59'
  2. Huang Yang ▲ 77'
  3. Max Poon Pui Hin ▲ 85'
  4. Cheng Chin Lung
  5. Wang Zhenpeng
  6. Yuen Chun Him
  7. S. Buddle

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Warriors
18 54 - 13 +41 48
2
Kitchee SC
18 55 - 12 +43 42
3
Wofoo Tai Po
18 36 - 9 +27 42
4
Eastern
18 40 - 10 +30 40
5
Southern District
18 37 - 15 +22 31
6
Rangers
19 39 - 33 +6 21
7
North District
18 26 - 40 -14 18
8
Hong Kong FC
17 15 - 42 -27 17
9
Sham Shui Po
18 17 - 46 -29 11
10
HK U23
18 9 - 67 -58 6
11
Resources Capital
18 12 - 53 -41 6
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers

So sánh

21Trận đấu26
42Ghi được67
38Thủng lưới24
2Bàn thắng mỗi trận2.58
7Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu