Génesis
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Victoria

Génesis vs Victoria

Tỷ số chung cuộc: Génesis 2-0 Victoria tại Liga Nacional, 27 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Génesis thắng 4, hòa 4, Victoria thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Nacional · Clausura · Vòng 21
Sân vận động
Estadio Roberto Suazo Córdova, La Paz
Phong độ
LWDLW Génesis
LLWLL Victoria
  1. HT0-0
  2. 46' A. Portillo K. Kelly
  3. 61' Gabriel Araujo 1-0
  4. 64' J. Riascos J. Miranda
  5. 64' J. Nieto R. Sander
  6. 64' D. Melendez D. Nunez
  7. 65' D. Monico G. Bueso
  8. 65' J. Garcia B. Chavez
  9. 71' J. Riascos 2-0
  10. 76' C. Matute M. Espinal
  11. 79' C. I. Arzu Zapata B. Felix
  12. 79' A. Palomo A. Tejeda
  13. FT2-0

Đội hình

Génesis HLV: Jairo Lopez Jhon
  1. 12R. A. Balanta
  2. 24C. Fonseca
  3. 14J. Mosquera
  4. 2A. Vargas
  5. 32Gabriel Araujo
  6. 22R. Sander ▼ 64'
  7. 17D. Nunez ▼ 64'
  8. 7J. Miranda ▼ 64'
  9. 13A. Tejeda ▼ 79'
  10. 25B. Felix ▼ 79'
  11. 15E. Maldonado

Dự bị 8

  1. 27J. Paz
  2. 30J. Riascos ▲ 64'
  3. 8J. Nieto ▲ 64'
  4. 19J. Perez
  5. 33D. Melendez ▲ 64'
  6. 75K. Santos
  7. 26C. I. Arzu Zapata ▲ 79'
  8. 79A. Palomo ▲ 79'
Victoria HLV: David Patino
  1. 1E. Flores
  2. 65L. Sevilla
  3. 3O. Barrios
  4. 4E. Oliva
  5. 23G. Bueso ▼ 65'
  6. 48S. Card
  7. 5A. Banegas
  8. 20M. Espinal ▼ 76'
  9. 8K. Kelly ▼ 46'
  10. 25B. Chavez ▼ 65'
  11. 19Y. Lahera

Dự bị 11

  1. 12M. Perello
  2. 29O. Suazo
  3. 30B. Vaquedano
  4. 6C. Matute ▲ 76'
  5. 16A. Portillo ▲ 46'
  6. 21D. Morales
  7. 27J. Guzman
  8. 32D. Monico ▲ 65'
  9. 38L. Ramirez
  10. 33J. Garcia ▲ 65'
  11. 36A. Cruz

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Olimpia
20 45 - 27 +18 44
2
CD Marathon
20 41 - 15 +26 42
3
CD Motagua
4 2 - 7 -5 2
4
Platense FC
20 34 - 20 +14 29
5
Real Espana
20 29 - 22 +7 29
6
Olancho
20 38 - 30 +8 27
7
Lobos Upnfm
20 24 - 30 -6 26
8
Juticalpa
20 28 - 42 -14 21
9
Génesis
20 29 - 35 -6 18
10
Victoria
20 23 - 42 -19 14
11
Atlético Choloma
20 22 - 57 -35 11
Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu39
55Ghi được48
68Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới1
23Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu