Victoria vs CD Real Sociedad
Tỷ số chung cuộc: Victoria 2-3 CD Real Sociedad tại Liga Nacional, 8 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Victoria thắng 3, hòa 2, CD Real Sociedad thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Municipal Ceibeño Nilmo Edwards, La Ceiba
- Phong độ
- LLWLL Victoria
- DWLDL CD Real Sociedad
- 33' 0-1 C. Bernárdez11m
- 35' C. Bernardez
- 35' D. Morales 1-1
- 41' ▲ D. Monico ▼ B. Visser
- 44' A. Garcia
- HT1-1
- 46' ▲ J. Tobías ▼ K. Güiti
- 46' ▲ K. Abbott ▼ L. Hurtado
- 55' M. Flores
- 59' A. Gomez
- 61' ▲ C. Arzú ▼ D. Morales
- 66' ▲ R. Martínez ▼ C. Bernárdez
- 67' 1-2 D. Monico
- 71' ▲ M. Arzú ▼ S. Guevara
- 74' P. Cacho 2-2
- 82' 2-3 J. Domínguez
- 86' C. I. Arzu Zapata
- 89' D. Monico
- 90'+6 R. Blackburn
- 90' ▲ G. Martínez ▼ H. Aranda
- 90' ▲ A. Ramírez ▼ A. Gómez
- 90' ▲ K. Morales ▼ D. Reyes
- FT2-3
Đội hình
- E. Flores
- Ó. Barrios
- K. Güiti ▼ 46'
- A. Banegas
- S. Guevara ▼ 71'
- Á. Barrios
- P. Cacho
- H. Aranda ▼ 90'
- D. Morales ▼ 61'
- R. Blackburn
- L. Hurtado ▼ 46'
Dự bị 11
- J. Tobías ▲ 46'
- K. Abbott ▲ 46'
- C. Arzú ▲ 61'
- M. Arzú ▲ 71'
- G. Martínez ▲ 90'
- A. McKenzie
- C. Almendarez
- J. Mendoza
- J. Velásquez
- R. Espinal
- W. Ramirez
- F. Reyes
- A. Gómez ▼ 90'
- M. Flores
- K. Matute
- D. Martínez
- J. Domínguez
- J. Ramos
- A. García
- B. Visser ▼ 41'
- D. Reyes ▼ 90'
- C. Bernárdez ▼ 66'
Dự bị 9
- D. Monico ▲ 41'
- R. Martínez ▲ 66'
- A. Ramírez ▲ 90'
- K. Morales ▲ 90'
- C. Dominguez
- H. Bernárdez
- R. Rodríguez
- S. González
- Y. Dolmo
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 38 - 15 | +23 | 38 | |
| 3 | 18 | 33 - 18 | +15 | 30 | |
| 3 | 18 | 20 - 14 | +6 | 29 | |
| 4 | 18 | 23 - 21 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 22 - 23 | -1 | 22 | |
| 7 | 18 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 8 | 18 | 18 - 31 | -13 | 16 | |
| 8 | 18 | 30 - 32 | -2 | 20 | |
| 10 | 18 | 17 - 34 | -17 | 14 | |
| 10 | 18 | 7 - 28 | -21 | 12 |
So sánh
40Trận đấu36
51Ghi được28
56Thủng lưới60
1.27Bàn thắng mỗi trận0.78
10Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn14
31Hiệp hai15