CD Real Sociedad vs Real Espana
Tỷ số chung cuộc: CD Real Sociedad 2-1 Real Espana tại Liga Nacional, 14 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Real Sociedad thắng 3, hòa 1, Real Espana thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Apertura · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Francisco Martínez Durón, Tocoa
- Phong độ
- DWLDL CD Real Sociedad
- DDWWD Real Espana
- 19' C. Mejia
- 19' ▲ M. Flores ▼ E. Arzú
- 43' S. Pozantes
- 45'+1 D. Reyes 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ I. Mejía ▼ M. Pérez
- 58' R. Rocca
- 61' ▲ Ó. Villa ▼ D. Vuelto
- 61' ▲ W. Quaye ▼ J. Vieyra
- 68' ▲ K. Güiti ▼ D. Reyes
- 68' 1-1 R. Rocca
- 70' S. González 2-1
- 75' J. Cardona
- 75' R. Rocca
- 75' R. Rocca
- 77' ▲ E. Ramos ▼ S. Pozantes
- 79' ▲ M. Aceituno ▼ A. Tatum
- 86' ▲ D. Rocha ▼ S. González
- 86' ▲ R. Bernárdez ▼ R. Martínez
- 90' E. Rivas
- 90'+4 L. Lopez
- FT2-1
Đội hình
- F. Reyes
- S. Pozantes ▼ 77'
- E. Delgado
- J. Cardona
- C. Oseguera
- S. González ▼ 86'
- L. Ortíz
- D. Martínez
- D. Reyes ▼ 68'
- R. Martínez ▼ 86'
- K. Bernárdez
Dự bị 12
- K. Güiti ▲ 68'
- E. Ramos ▲ 77'
- D. Rocha ▲ 86'
- R. Bernárdez ▲ 86'
- Á. Torres
- D. Ávila
- J. Nieto
- J. Sánchez
- M. Arzú
- M. Osorio
- P. Gotay
- W. Crisanto
- L. López
- G. Montes
- E. Rivas
- J. Vieyra ▼ 61'
- M. Pérez ▼ 46'
- J. Benavidez
- C. Mejía
- A. Tatum ▼ 79'
- D. Vuelto ▼ 61'
- R. Rocca
- E. Arzú ▼ 19'
Dự bị 12
- M. Flores ▲ 19'
- I. Mejía ▲ 46'
- Ó. Villa ▲ 61'
- W. Quaye ▲ 61'
- M. Aceituno ▲ 79'
- B. Castillo
- C. Pike
- D. Mencia
- M. Carrasco
- M. Perelló
- O. Rodríguez
- R. Osorto
Thống kê
11
42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 18 | 23 - 21 | +2 | 32 | |
| 3 | 18 | 32 - 22 | +10 | 29 | |
| 3 | 18 | 33 - 14 | +19 | 33 | |
| 5 | 18 | 12 - 15 | -3 | 27 | |
| 6 | 18 | 16 - 19 | -3 | 21 | |
| 7 | 18 | 23 - 32 | -9 | 21 | |
| 7 | 18 | 26 - 32 | -6 | 21 | |
| 9 | 18 | 23 - 30 | -7 | 17 | |
| 10 | 18 | 20 - 38 | -18 | 15 | |
| 10 | 18 | 16 - 41 | -25 | 10 |
So sánh
38Trận đấu45
42Ghi được65
54Thủng lưới70
1.11Bàn thắng mỗi trận1.44
9Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn27
21Hiệp hai37