CD Real Sociedad vs Real Espana
Tỷ số chung cuộc: CD Real Sociedad 1-3 Real Espana tại Liga Nacional, 29 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CD Real Sociedad thắng 3, hòa 1, Real Espana thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Nacional · Clausura · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Francisco Martínez Durón, Tocoa
- Trọng tài
- N. Salgado
- Phong độ
- DWLDL CD Real Sociedad
- DDWWD Real Espana
- 2' 0-1 M. Carrasco
- 13' E. Delgado
- 24' E. Delgado11m 1-1
- 26' C. Innella
- 38' M. Osorio
- 39' 1-2 C. Innella
- HT1-2
- 46' ▲ D. Monico ▼ Á. Torres
- 46' ▲ R. Martínez ▼ J. Collazos
- 46' ▲ D. Vuelto ▼ M. Aceituno
- 49' A. Maynor
- 52' C. Mejia
- 56' 1-3 M. Flores
- 61' ▲ J. Vieyra ▼ C. Innella
- 66' ▲ C. Sabillón ▼ S. Pozantes
- 66' ▲ D. Rocha ▼ M. Arzú
- 66' ▲ W. Crisanto ▼ M. Osorio
- 71' ▲ G. Chávez ▼ J. Benavidez
- 71' ▲ R. Rocca ▼ P. Báez
- 81' ▲ A. Zúñiga ▼ M. Flores
- FT1-3
Đội hình
- M. Allen
- M. Osorio ▼ 66'
- R. Zapata
- S. Pozantes ▼ 66'
- E. Delgado
- Á. Torres ▼ 46'
- L. Ortíz
- D. Martínez
- M. Arzú ▼ 66'
- D. Reyes
- J. Collazos ▼ 46'
Dự bị 12
- D. Monico ▲ 46'
- R. Martínez ▲ 46'
- C. Sabillón ▲ 66'
- D. Rocha ▲ 66'
- W. Crisanto ▲ 66'
- B. Núñez
- C. Manaiza
- F. Reyes
- H. Güity
- K. Bernárdez
- K. Morales
- M. Álvarez
- L. López
- F. Flores
- G. Montes
- C. Innella ▼ 61'
- D. García
- J. Benavidez ▼ 71'
- M. Flores ▼ 81'
- M. Carrasco
- C. Mejía
- P. Báez ▼ 71'
- M. Aceituno ▼ 46'
Dự bị 10
- D. Vuelto ▲ 46'
- J. Vieyra ▲ 61'
- G. Chávez ▲ 71'
- R. Rocca ▲ 71'
- A. Zúñiga ▲ 81'
- A. Reyes
- J. García
- M. García
- M. Perelló
- M. Velásquez
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 25 - 8 | +17 | 38 | |
| 3 | 18 | 34 - 25 | +9 | 29 | |
| 4 | 18 | 26 - 22 | +4 | 29 | |
| 5 | 18 | 26 - 24 | +2 | 25 | |
| 6 | 18 | 35 - 26 | +9 | 26 | |
| 7 | 18 | 21 - 28 | -7 | 19 | |
| 8 | 18 | 23 - 31 | -8 | 18 | |
| 9 | 18 | 19 - 31 | -12 | 13 | |
| 10 | 18 | 15 - 42 | -27 | 10 | |
| 10 | 18 | 14 - 37 | -23 | 13 |
So sánh
38Trận đấu42
37Ghi được59
73Thủng lưới48
0.97Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn20
19Hiệp hai28