Mixco
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Comunicaciones

Mixco vs Comunicaciones

Tỷ số chung cuộc: Mixco 2-2 Comunicaciones tại Liga Nacional, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mixco thắng 6, hòa 2, Comunicaciones thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Nacional · Clausura · Vòng 6
Phong độ
WWWLD Mixco
LWLLD Comunicaciones
  1. 3' S. Robles
  2. 20' M. Moreno 1-0
  3. 31' K. Rocha
  4. 35' N. Martinez 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' L. Garcia W. Garcia
  7. 46' D. Reyes J. Contreras
  8. 64' A. Ortiz W. Pineda
  9. 67' 2-1 D. Reyes
  10. 75' E. Garcia K. Rocha
  11. 75' K. Lemus G. Arce
  12. 76' 2-2 L. Garcia
  13. 80' J. Urizar A. Yanes
  14. 81' J. Urizar
  15. 83' J. Bolanos Y. Pozuelos
  16. 84' K. Lemus
  17. 89' J. Grajeda O. Duarte
  18. 90'+2 J. Pinto
  19. FT2-2

Đội hình

Mixco HLV: Fabricio Benitez
  1. 30K. Moscoso
  2. 32F. Gonzalez
  3. 99N. Martinez
  4. 5D. Mendez
  5. 3M. Moreno
  6. 10G. Arce ▼ 75'
  7. 26Jerry
  8. 11Y. Pozuelos ▼ 83'
  9. 9K. Rocha ▼ 75'
  10. 37A. Yanes ▼ 80'
  11. 19E. Zuniga

Dự bị 9

  1. 23M. Padilla
  2. E. Garcia ▲ 75'
  3. O. Gonzalez
  4. 61K. Lemus ▲ 75'
  5. L. Aldo
  6. M. Moreira
  7. 18J. Bolanos ▲ 83'
  8. 29E. Quinones
  9. 16J. Urizar ▲ 80'
Comunicaciones
  1. 1F. Perez
  2. 5M. Dominguez-Ramirez
  3. 9O. Duarte ▼ 89'
  4. 4K. Espino
  5. 2W. Garcia ▼ 46'
  6. 10J. Morales
  7. J. Contreras ▼ 46'
  8. 32W. Pineda ▼ 64'
  9. 6J. Pinto
  10. 30E. Raymundo
  11. 13S. Robles

Dự bị 7

  1. 23A. Barrios
  2. 3E. Cruz Martin
  3. 26L. Garcia ▲ 46'
  4. 8J. Grajeda ▲ 89'
  5. 11A. Ortiz ▲ 64'
  6. 37D. Prada
  7. 20D. Reyes ▲ 46'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Xelajú
22 34 - 19 +15 39
2
Municipal
22 32 - 21 +11 38
3
Mixco
22 30 - 26 +4 36
4
Comunicaciones
22 28 - 26 +2 35
5
Antigua GFC
22 34 - 29 +5 34
6
Cobán Imperial
22 29 - 22 +7 32
7
Guastatoya
22 29 - 21 +8 31
8
Marquense
22 25 - 29 -4 30
9
Mictlán
22 25 - 36 -11 27
10
Malacateco
22 19 - 25 -6 22
11
Aurora
22 14 - 30 -16 20
12
Achuapa
22 17 - 32 -15 19

So sánh

50Trận đấu48
67Ghi được49
58Thủng lưới59
1.34Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn18
44Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu