Levadiakos vs Panetolikos
Tỷ số chung cuộc: Levadiakos 0-2 Panetolikos tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Levadiakos thắng 3, hòa 3, Panetolikos thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 3
- Phong độ
- LWLLL Levadiakos
- DLWWW Panetolikos
- 19' Youssouph Badji
- HT0-0
- 61' ▲ Marvelous Nakamba ▼ Novica Eraković
- 62' ▲ Kwadwo Opoku ▼ Moussa Djenepo
- 64' ▲ Ognjen Ožegović ▼ Dimitrios Emmanouilidis
- 65' ▲ Juan Bauza ▼ Moses David Cobnan
- 75' ▲ Gregorio Rodríguez ▼ Adrian Sut
- 77' 0-1 Kwadwo Opoku · Diego Esteban
- 78' ▲ Kosta Aleksic ▼ Diego Esteban
- 78' ▲ Adriano bregou ▼ Amine Bassi
- 82' ▲ Konstantinos Goumas ▼ Alexandru Grigoraş Pantea
- 82' ▲ Mahamadou Balde ▼ Giorgos Nikas
- 84' Kwadwo Opoku
- 86' Yevhenii Kucherenko
- 90'+2 ▲ Athanasios Prodromitis ▼ Giannis Satsias
- 90'+4 0-2 Kwadwo Opoku · Apostolos Apostolopoulos
- FT0-2
Đội hình
- 33Lucas Anacker
- 2A. Pantea▼ 82'
- 24P. Liagas
- 37I. Tsivelekidis
- 3Marios Vichos
- 18I. Kosti
- 15A. Șut▼ 75'
- 17D. Emmanouilidis▼ 64'
- 8G. Nikas▼ 82'
- 11A. Urzi
- 99M. Cobnan▼ 65'
Dự bị 12
- 7Juan Francisco Bauza▲ 65'
- 55N. Eliasi
- 20K. Goumas▲ 82'
- 23G. Kornezos
- 14G. Manthatis
- 66M. Ndiaye
- 9O. Ožegović▲ 64'
- 74C. Papadopoulos
- 27G. Rodríguez▲ 75'
- 95N. Tsaras
- 77Georgios Vrakas
- 21M. Balde▲ 82'
- 99Y. Kucherenko
- 35C. Mavrias
- 2G. Granath
- 49N. Stajić
- 65A. Apostolopoulos
- 10A. Bassi▼ 78'
- 44N. Eraković▼ 61'
- 22Diego Esteban▼ 78'
- 18G. Satsias▼ 90'
- 12M. Djenepo▼ 62'
- 20Youssouph Badji
Dự bị 12
- 14K. Aleksić▲ 78'
- 19A. Bregou▲ 78'
- 28L. Kojić
- 15Christian Manrique
- 6M. Nakamba▲ 61'
- 77Vangelis Nikolaou
- 4E. Olsson
- 90K. Opoku▲ 62'
- 1Michalis Pardalos
- 5A. Prodromitis▲ 90'
- 11S. Soumah
- 23V. Xenopoulos
Thống kê
00⚑8
⚑230
66%Kiểm soát bóng34%
17Dứt điểm9
0Trúng đích3
11Chệch đích6
6Bị chặn0
8Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
507Chuyền bóng262
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 7 - 1 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | 10 - 1 | +9 | 7 | |
| 3 | 3 | 3 - 1 | +2 | 7 | |
| 4 | 2 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 5 | 3 | 5 - 8 | -3 | 6 | |
| 6 | 3 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 7 | 3 | 7 - 4 | +3 | 6 | |
| 8 | 3 | 2 - 4 | -2 | 2 | |
| 9 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 10 | 3 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 11 | 2 | 1 - 3 | -2 | 1 | |
| 12 | 2 | 1 - 5 | -4 | 1 | |
| 13 | 2 | 1 - 4 | -3 | 0 | |
| 14 | 3 | 0 - 8 | -8 | 0 |
Super League (Championship Group) Super League (Conference League Group) Super League (Relegation Group)
So sánh
4Trận đấu6
2Ghi được11
8Thủng lưới8
0.5Bàn thắng mỗi trận1.83
1Giữ sạch lưới2
1Trên 2.5 bàn3
1Hiệp hai8