Levadiakos vs Panetolikos
Tỷ số chung cuộc: Levadiakos 1-1 Panetolikos tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Levadiakos thắng 3, hòa 3, Panetolikos thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 13
- Sân vận động
- Stadio Levadias, Levadia
- Phong độ
- LWLLL Levadiakos
- DLWWW Panetolikos
- 19' Zine · P. Simelidis 1-0
- 25' ▲ G. Katris ▼ P. Liagas
- 26' ▲ M. Bakakis ▼ C. Mavrias
- 31' Ioannis Kosti
- 31' Facundo Pérez
- 44' Michalis Bakakis
- HT1-0
- 46' ▲ E. Nikolaou ▼ F. Pérez
- 57' Rodrigo Erramuspe
- 57' ▲ S. Díaz ▼ Daniel Lajud
- 58' ▲ A. Majdevac ▼ S. Lomónaco
- 59' Marios Vichos
- 59' Miguel Luís
- 62' ▲ P. Kassos ▼ I. Kosti
- 68' Miguel Luís
- 68' Miguel Luís
- 74' Guillermo Balzi
- 78' ▲ C. Belevonis ▼ P. Silva
- 80' Panagiotis Symelidis
- 80' ▲ G. Gianniotas ▼ G. Balzi
- 81' ▲ K. Plegas ▼ A. Mejía
- 81' ▲ A. Ožbolt ▼ Zine
- 84' 1-1 A. Majdevac11m
- 87' Rodrigo Erramuspe
- 87' Rodrigo Erramuspe
- 88' Andrija Majdevac
- 90'+4 Paschalis Kassos
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Garavelis
- 24P. Liagas▼ 25'
- 5R. Erramuspe
- 69M. Moreira
- 6T. Tsapras
- 18I. Kosti▼ 62'
- 12A. Mejía▼ 81'
- 3M. Vichos
- 11G. Balzi▼ 80'
- 31P. Simelidis
- 90Zine▼ 81'
Dự bị 9
- 36G. Katris▲ 25'
- 20P. Kassos▲ 62'
- 17G. Gianniotas▲ 80'
- 8K. Plegas▲ 81'
- 21A. Ožbolt▲ 81'
- 9J. Romo
- 7K. Yoke
- 28K. Verris
- 88Lucas Anacker
- 13L. Chaves
- 16C. Shielis
- 5S. Mladen
- 49N. Stajić
- 35C. Mavrias▼ 26'
- 18I. Bouzoukis
- 10F. Pérez▼ 46'
- 90Miguel Luís
- 24P. Silva▼ 78'
- 11Daniel Lajud▼ 57'
- 15S. Lomónaco▼ 58'
Dự bị 9
- 2M. Bakakis▲ 26'
- 77E. Nikolaou▲ 46'
- 25S. Díaz▲ 57'
- 7A. Majdevac▲ 58'
- 8C. Belevonis▲ 78'
- 6S. Kontouris
- 1M. Pardalos
- 23G. Agapakis
- 45D. Galiatsos
Thống kê
17⚑5
⚑051
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm5
2Trúng đích4
6Chệch đích0
0Bị chặn1
5Phạt góc0
1Việt vị1
18Phạm lỗi13
7Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
350Chuyền bóng464
76%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 45 - 16 | +29 | 60 | |
| 3 | 26 | 31 - 22 | +9 | 50 | |
| 4 | 32 | 48 - 28 | +20 | 53 | |
| 4 | 26 | 51 - 26 | +25 | 46 | |
| 5 | 26 | 31 - 28 | +3 | 42 | |
| 6 | 26 | 37 - 38 | -1 | 36 | |
| 7 | 26 | 32 - 32 | 0 | 35 | |
| 8 | 26 | 27 - 29 | -2 | 35 | |
| 9 | 26 | 20 - 22 | -2 | 33 | |
| 10 | 26 | 30 - 34 | -4 | 28 | |
| 11 | 26 | 30 - 47 | -17 | 28 | |
| 12 | 26 | 20 - 42 | -22 | 22 | |
| 13 | 26 | 24 - 40 | -16 | 21 | |
| 14 | 26 | 14 - 44 | -30 | 15 |
Europa Conference League (Qualification) UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
37Trận đấu40
51Ghi được33
45Thủng lưới37
1.38Bàn thắng mỗi trận0.83
9Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai18