Larisa vs Panserraikos F.C.
Tỷ số chung cuộc: Larisa 1-0 Panserraikos F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Larisa thắng 2, hòa 1, Panserraikos F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 18
- Phong độ
- LWWLD Larisa
- LDLWL Panserraikos F.C.
- 15' Igor Kalinin
- 18' Vasilios Sourlis
- 18' Adrián Riera
- 44' Davíð Kristján Ólafsson
- HT0-0
- 46' A. Sagal 1-0
- 48' Ángelo Sagal
- 50' Theocharis Iliadis
- 54' ▲ Alex Teixeira ▼ A. Ivan
- 57' Leandro Garate
- 60' Alex Teixeira
- 63' ▲ G. Naor ▼ L. Garate
- 67' Epameinondas Pantelakis
- 67' Alex Teixeira
- 69' ▲ S. Ben Sallam ▼ G. Doiranlis
- 76' ▲ Z. Chatzistravos ▼ J. Atanasov
- 79' ▲ A. Maskanakis ▼ V. De Marco
- 80' ▲ E. Brooks ▼ A. Riera
- 86' ▲ A. Kossonou ▼ E. Pantelakis
- 87' ▲ S. Mourgos ▼ L. Tupta
- 87' ▲ G. Pasas ▼ A. Sagal
- 90'+1 Lefteris Lyratzis
- 90'+6 Ethan Duncan Brooks
- 90'+5 Ethan Duncan Brooks
- FT1-0
Đội hình
- 94A. Anagnostopoulos
- 6E. Pantelakis▼ 86'
- 4T. Iliadis
- 14E. Ferigra
- 27Y. Macon
- 31J. Atanasov▼ 76'
- 90V. Sourlis
- 20D. Olafsson
- 25A. Sagal▼ 87'
- 23L. Garate▼ 63'
- 29L. Tupta▼ 87'
Dự bị 10
- 1N. Melissas
- 21T. Venetikidis
- 12A. Kossonou▲ 86'
- 2K. Apostolakis
- 18Z. Chatzistravos▲ 76'
- 17D. Diminikos
- 11S. Mourgos▲ 87'
- 15G. Naor▲ 63'
- 19G. Pasas▲ 87'
- 26P. Staikos
- 20A. Tsompanidis
- 19L. Lyratzis
- 5I. Gelashvili
- 30Volnei
- 81V. De Marco▼ 79'
- 88I. Kalinin
- 7A. Riera▼ 80'
- 40S. Omeonga
- 24G. Doiranlis▼ 69'
- 9A. Ivan▼ 54'
- 80N. Karelis
Dự bị 10
- 13V. Sakalidis
- 77F. Tinaglini
- 31Y. Armougom
- 23C. Georgiadis
- 4A. Karasalidis
- 10S. Ben Sallam▲ 69'
- 28E. Brooks▲ 80'
- 8A. Liasos
- 17A. Maskanakis▲ 79'
- 11Alex Teixeira▲ 54'
Thống kê
05⚑5
⚑141
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm3
8Trúng đích1
7Chệch đích1
1Bị chặn1
5Phạt góc1
0Việt vị5
18Phạm lỗi13
5Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
341Chuyền bóng305
74%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 72 | |
| 2 | 26 | 45 - 11 | +34 | 58 | |
| 3 | 26 | 52 - 17 | +35 | 57 | |
| 4 | 32 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 5 | 26 | 51 - 37 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 20 - 27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 26 - 30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 32 - 42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 16 - 55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 22 - 41 | -19 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
41Trận đấu37
40Ghi được26
66Thủng lưới74
0.98Bàn thắng mỗi trận0.7
6Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai15