Olympiakos Piraeus vs OFI Crete F.C.
Tỷ số chung cuộc: Olympiakos Piraeus 3-0 OFI Crete F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Olympiakos Piraeus thắng 8, hòa 0, OFI Crete F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 13
- Phong độ
- LWWWD Olympiakos Piraeus
- WWLDW OFI Crete F.C.
- 27' Thiago Nuss
- 33' A. El Kaabi · L. Pirola 1-0
- 40' A. El Kaabi · Rodinei 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ I. Chatzitheodoridis ▼ F. Bainovic
- 46' ▲ L. Shengelia ▼ T. Nuss
- 57' Giannis Theodosoulakis
- 63' G. Strefezza 3-0
- 66' ▲ A. Kalogeropoulos ▼ G. Biancone
- 67' ▲ R. Yaremchuk ▼ A. El Kaabi
- 67' ▲ Y. Yazici ▼ G. Martins
- 71' ▲ M. Rakonjac ▼ I. Theodosoulakis
- 74' ▲ Chiquinho ▼ M. Taremi
- 75' ▲ D. Garcia ▼ S. Hezze
- 76' ▲ I. Vukotic ▼ Z. Karachalios
- 85' ▲ P. Kenourgiakis ▼ K. Lewis
- FT3-0
Đội hình
- 88K. Tzolakis
- 23Rodinei
- 4G. Biancone▼ 66'
- 5L. Pirola
- 3F. Ortega
- 32S. Hezze▼ 75'
- 96C. Mouzakitis
- 10G. Martins▼ 67'
- 99M. Taremi▼ 74'
- 27G. Strefezza
- 9A. El Kaabi▼ 67'
Dự bị 12
- 31N. Botis
- 6A. Kalogeropoulos▲ 66'
- 8D. Nascimento
- 11R. Yaremchuk▲ 67'
- 16L. Scipioni
- 20Costinha
- 14D. Garcia▲ 75'
- 90R. Cabella
- 97Y. Yazici▲ 67'
- 39Gustavo Mancha
- 22Chiquinho▲ 74'
- 56D. Podence
- 1K. Lilo
- 17B. Gonzalez
- 24V. Lampropoulos
- 2K. Krizmanic
- 34K. Lewis▼ 85'
- 6Z. Karachalios▼ 76'
- 25F. Bainovic▼ 46'
- 11T. Fountas
- 14A. Androutsos
- 18T. Nuss▼ 46'
- 46I. Theodosoulakis▼ 71'
Dự bị 12
- 13P. Katsikas
- 31N. Christogeorgos
- 5K. Kostoulas
- 12I. Chatzitheodoridis▲ 46'
- 90P. Kenourgiakis▲ 85'
- 22G. Christopoulos
- 8I. Vukotic▲ 76'
- 70E. Faitakis
- 27L. Shengelia▲ 46'
- 91E. Chnaris
- 77M. Rakonjac▲ 71'
- 71A. Sitmalidis
Thống kê
00⚑7
⚑020
63%Kiểm soát bóng37%
32Dứt điểm2
12Trúng đích1
12Chệch đích1
8Bị chặn0
7Phạt góc0
1Việt vị3
16Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
1Cứu thua8
528Chuyền bóng314
84%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 72 | |
| 2 | 26 | 45 - 11 | +34 | 58 | |
| 3 | 26 | 52 - 17 | +35 | 57 | |
| 4 | 32 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 5 | 26 | 51 - 37 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 20 - 27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 26 - 30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 32 - 42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 16 - 55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 22 - 41 | -19 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
56Trận đấu43
95Ghi được60
48Thủng lưới65
1.7Bàn thắng mỗi trận1.4
28Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn26
51Hiệp hai25