Panserraikos F.C. vs Atromitos
Tỷ số chung cuộc: Panserraikos F.C. 1-1 Atromitos tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Panserraikos F.C. thắng 0, hòa 5, Atromitos thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 4
- Sân vận động
- Dimotiko Stadio Serron, Serres
- Phong độ
- LDLWL Panserraikos F.C.
- WLLWD Atromitos
- 18' 0-1 P. Michorl
- 22' Vernon De Marco
- 35' Viktor Roumiantsev
- 44' Jere Uronen
- HT0-1
- 56' Angelos Liasos
- 57' ▲ B. Palmezano ▼ D. Jubitana
- 59' Lefteris Choutesiotis
- 61' ▲ A. Maras ▼ M. Fale
- 65' ▲ G. Tzovaras ▼ T. Tsingaras
- 66' ▲ D. Tsakmakis ▼ J. Uronen
- 69' A. Maras · L. Lyratzis 1-1
- 70' Ognjen Ožegović
- 74' ▲ G. Doiranlis ▼ V. Rumyantsev
- 82' ▲ A. Maskanakis ▼ C. Nunnely
- 87' Iva Gelashvili
- 88' Lefteris Lyratzis
- 90' ▲ A. Karamanis ▼ S. Moutoussamy
- 90' ▲ P. Tsantilas ▼
- FT1-1
Đội hình
- 77F. Tinaglini
- 19L. Lyratzis
- 5I. Gelashvili
- 81V. De Marco
- 14M. Tsaousis
- 7C. Nunnely▼ 82'
- 63V. Rumyantsev▼ 74'
- 8A. Liasos
- 18M. Fale▼ 61'
- 9A. Ivan
- 11Z. Banjaqui
Dự bị 12
- 13V. Sakalidis
- 20A. Tsompanidis
- 23C. Georgiadis
- 4A. Karasalidis
- 24G. Doiranlis▲ 74'
- 17A. Maskanakis▲ 82'
- 41Z. Papadimitriou
- 40S. Omeonga
- 35A. Salvanos
- 42A. Savvidis
- 99A. Maras▲ 61'
- 21M. Sofianos
- 1L. Choutetsiotis
- 17Quini
- 4D. Stavropoulos
- 70Mansur
- 21J. Uronen▼ 66'
- 92S. Moutoussamy▼ 90'
- 5T. Tsingaras▼ 65'
- 11D. Jubitana▼ 57'
- 8P. Michorl
- 32M. Baku
- 7O. Ozegovic
Dự bị 12
- 30V. Athanasiou
- 55A. Koselev
- 6A. Karamanis▲ 90'
- 16G. Papadopoulos
- 44D. Tsakmakis▲ 66'
- 20S. Ampartzidis
- 33K. Batos
- 12M. Mountes
- 10B. Palmezano▲ 57'
- 19P. Tsantilas▲ 90'
- 99G. Tzovaras▲ 65'
- 9T. van Weert
Thống kê
05⚑3
⚑730
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm11
2Trúng đích2
10Chệch đích6
3Bị chặn3
3Phạt góc7
1Việt vị3
19Phạm lỗi21
5Thẻ vàng3
1Cứu thua1
327Chuyền bóng428
80%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 57 - 20 | +37 | 72 | |
| 2 | 26 | 45 - 11 | +34 | 58 | |
| 3 | 26 | 52 - 17 | +35 | 57 | |
| 4 | 32 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 5 | 26 | 51 - 37 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 7 | 26 | 26 - 38 | -12 | 31 | |
| 8 | 26 | 20 - 27 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 26 - 30 | -4 | 29 | |
| 10 | 26 | 32 - 42 | -10 | 27 | |
| 11 | 26 | 24 - 38 | -14 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 39 | -17 | 23 | |
| 13 | 26 | 16 - 55 | -39 | 17 | |
| 14 | 26 | 22 - 41 | -19 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
37Trận đấu44
26Ghi được58
74Thủng lưới50
0.7Bàn thắng mỗi trận1.32
5Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn21
15Hiệp hai24