Levadiakos
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Asteras Tripolis

Levadiakos vs Asteras Tripolis

Tỷ số chung cuộc: Levadiakos 1-1 Asteras Tripolis tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levadiakos thắng 5, hòa 4, Asteras Tripolis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Levadias, Levadia
Trọng tài
K. Perrakis
Phong độ
LWLLL Levadiakos
DLLLL Asteras Tripolis
  1. 25' Anthony Belmonte
  2. HT0-0
  3. 46' J. Bartolo Juan Domínguez
  4. 46' M. Gardawski Adrián Riera
  5. 48' P. Liagas · Thierry Moutinho 1-0
  6. 54' 1-1 Pepe Castaño · J. Bartolo
  7. 57' Konstantinos Doumtsios
  8. 59' G. Vrakas K. Doumtsios
  9. 59' Xesc Regis Asier Benito
  10. 60' T. Tsirigotis A. Mejía
  11. 69' M. Škvarka Thierry Moutinho
  12. 74' J. Barrales F. Bertoglio
  13. 80' Michael Gardawski
  14. 88' Dimitris Konstantinidis
  15. 88' P. Bahanack S. Panagiotou
  16. 89' Regis K. LuaLua
  17. FT1-1

Đội hình

Levadiakos Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Taousianis
  1. 44M. Marković 7.0
  2. 32D. Konstantinidis 6.3
  3. 24P. Liagas 7.3
  4. 5P. Vinícius 6.5
  5. 30S. Panagiotou ▼ 88' 6.9
  6. 12A. Mejía ▼ 60' 6.7
  7. 25K. LuaLua ▼ 89' 6.7
  8. 77A. Belmonte 6.7
  9. 4S. Hammond 7.3
  10. 20Thierry Moutinho ▼ 69' 6.9
  11. 27K. Doumtsios ▼ 59' 6.3

Dự bị 9

  1. 19G. Vrakas ▲ 59' 6.9
  2. 23T. Tsirigotis ▲ 60' 6.3
  3. 26M. Škvarka ▲ 69' 6.3
  4. 29P. Bahanack ▲ 88' 6.3
  5. 7Regis ▲ 89'
  6. 8G. Nikas
  7. 97S. Stojanović
  8. 22T. Tzimopoulos
  9. 6T. Tsapras
Asteras Tripolis Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: I. Metaxas
  1. 1N. Papadopoulos 6.9
  2. 12David Carmona 7.0
  3. 87E. Zukanović 6.9
  4. 19Pepe Castaño 7.6
  5. 29F. Álvarez 6.9
  6. 28Juan Domínguez ▼ 46' 6.5
  7. 4C. Stanko 6.7
  8. 7Léo Tilica 6.6
  9. 20F. Bertoglio ▼ 74' 6.9
  10. 22Asier Benito ▼ 59' 6.9
  11. 23Adrián Riera ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 73J. Bartolo ▲ 46' 7.2
  2. 25M. Gardawski ▲ 46' 6.3
  3. 11Xesc Regis ▲ 59' 6.7
  4. 9J. Barrales ▲ 74' 6.3
  5. 17M. Iglesias
  6. 18Pichu Atienza
  7. 3C. Tasoulis
  8. 2Rubén García
  9. 99A. Tsiftsis

Thống kê

030
310
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm12
4Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn2
0Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
315Chuyền bóng430
215Chuyền chính xác341
68%Chính xác chuyền79%

So sánh

40Trận đấu40
31Ghi được36
56Thủng lưới44
0.78Bàn thắng mỗi trận0.9
9Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn12
12Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu