SV Rodinghausen vs Wiedenbrück
Tỷ số chung cuộc: SV Rodinghausen 2-0 Wiedenbrück tại Regionalliga - West, 14 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Rodinghausen thắng 4, hòa 2, Wiedenbrück thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - West · West · Vòng 30
- Sân vận động
- Häcker Wiehenstadion, Rödinghausen
- Trọng tài
- J. Weßels
- Phong độ
- DLLLL SV Rodinghausen
- DLLWW Wiedenbrück
- HT0-0
- 64' ▲ B. Zahn ▼ M. Ruzgis
- 66' ▲ R. Safi ▼ I. Kaba
- 66' ▲ J. Fehr ▼ M. Hober
- 74' A. Sanchez 1-0
- 77' ▲ B. Özer ▼ S. Kaptan
- 77' ▲ S. Fehler ▼ B. Karahan
- 83' ▲ M. Meyer ▼ P. Kurzen
- 83' ▲ O. Zech ▼ J. Liehr
- 83' J. Fehr 2-0
- 87' ▲ J. Büscher ▼ J. Riemer
- FT2-0
Đội hình
- 38L. Wechsel
- 3D. Flottmann
- 37M. Schuster
- 14P. Choroba
- 5M. Hippe
- 39J. Riemer ▼ 87'
- 4I. Kaba ▼ 66'
- 33M. Hober ▼ 66'
- 6A. Sanchez
- 11P. Kurzen ▼ 83'
- 10K. Hoffmeier
Dự bị 9
- 13R. Safi ▲ 66'
- 30J. Fehr ▲ 66'
- 17M. Meyer ▲ 83'
- 18J. Büscher ▲ 87'
- 7V. Schaub
- 16M. Rohlfing
- 19L. Jürgensen
- 20P. Danner
- 31L. Tigges
- 1M. Hölscher
- 15M. Büyüksakarya
- 5T. Geller
- 4T. Böhmer
- 6B. Karahan ▼ 77'
- 10S. Kaptan ▼ 77'
- 31J. Liehr ▼ 83'
- 33F. Brosowski
- 11M. Amedick
- 24L. Kerkemeyer
- 18M. Ruzgis ▼ 64'
Dự bị 8
- 16B. Zahn ▲ 64'
- 19B. Özer ▲ 77'
- 27S. Fehler ▲ 77'
- 13O. Zech ▲ 83'
- 14E. Aydinel
- 21L. Beermann
- 22N. Kaiser
- 34V. Cherny
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 39 | +50 | 79 | |
| 2 | 34 | 77 - 47 | +30 | 66 | |
| 3 | 34 | 73 - 47 | +26 | 66 | |
| 4 | 34 | 59 - 35 | +24 | 58 | |
| 5 | 34 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 6 | 34 | 48 - 43 | +5 | 54 | |
| 7 | 34 | 61 - 51 | +10 | 53 | |
| 8 | 34 | 50 - 43 | +7 | 53 | |
| 9 | 34 | 65 - 53 | +12 | 49 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 48 | |
| 11 | 34 | 51 - 56 | -5 | 46 | |
| 12 | 34 | 50 - 47 | +3 | 41 | |
| 13 | 34 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 50 - 64 | -14 | 39 | |
| 15 | 34 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 16 | 34 | 53 - 82 | -29 | 29 | |
| 17 | 34 | 45 - 93 | -48 | 24 | |
| 18 | 34 | 31 - 67 | -36 | 17 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu43
68Ghi được78
41Thủng lưới55
1.79Bàn thắng mỗi trận1.81
14Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai31