VfR Aalen vs TSV Steinbach
Tỷ số chung cuộc: VfR Aalen 0-2 TSV Steinbach tại Regionalliga Sud-Ouest, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfR Aalen thắng 2, hòa 4, TSV Steinbach thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 27
- Sân vận động
- OSTALB ARENA, Aalen
- Trọng tài
- K. Wacker
- Phong độ
- DLWWW VfR Aalen
- DDWLL TSV Steinbach
- 38' 0-1 P. Stock
- 44' ▲ S. Arslan ▼ D. Stanese
- HT0-1
- 60' ▲ S. Ilhan ▼ J. Singer
- 65' ▲ M. Botic ▼ K. Herrmann
- 65' ▲ S. Gucciardo ▼ B. Kindsvater
- 71' ▲ D. Gabriele ▼ J. Wulff
- 82' ▲ M. Müller ▼ D. Elfadli
- 88' 0-2 P. Stock
- 90' ▲ D. Bišanović ▼ C. März
- 90' ▲ D. Nieland ▼ D. Chessa
- FT0-2
Đội hình
- 30T. Paterok
- 13G. Windmüller
- 5D. Stanese ▼ 44'
- 2A. Knipfer
- 17A. Odabas
- 3E. Heckmann
- 10A. Abruscia
- 8K. Herrmann ▼ 65'
- 6D. Elfadli ▼ 82'
- 11B. Kindsvater ▼ 65'
- 23S. Kienle
Dự bị 7
- 16S. Arslan ▲ 44'
- 18M. Botic ▲ 65'
- 20S. Gucciardo ▲ 65'
- 19M. Müller ▲ 82'
- 12H. Bux
- 15M. Schaupp
- 28M. Layer
- 25M. Scholz
- 15David Al-Azzawe
- 5S. Strujić
- 19T. Kircher
- 31H. Weigelt
- 33S. Eismann
- 11D. Chessa ▼ 90'
- 6C. März ▼ 90'
- 23J. Singer ▼ 60'
- 7J. Wulff ▼ 71'
- 21P. Stock
Dự bị 9
- 20S. Ilhan ▲ 60'
- 10D. Gabriele ▲ 71'
- 8D. Bišanović ▲ 90'
- 9D. Nieland ▲ 90'
- 1E. Bansen
- 2I. Mihaljevic
- 12G. Olizzo
- 18K. Lahn
- 28B. Kirchhoff
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 79 - 29 | +50 | 80 | |
| 2 | 36 | 60 - 30 | +30 | 77 | |
| 3 | 36 | 67 - 26 | +41 | 76 | |
| 4 | 36 | 62 - 35 | +27 | 70 | |
| 5 | 36 | 63 - 42 | +21 | 69 | |
| 6 | 36 | 43 - 48 | -5 | 52 | |
| 7 | 36 | 46 - 37 | +9 | 51 | |
| 8 | 36 | 46 - 64 | -18 | 46 | |
| 9 | 36 | 35 - 44 | -9 | 45 | |
| 10 | 36 | 49 - 61 | -12 | 44 | |
| 11 | 36 | 49 - 52 | -3 | 43 | |
| 12 | 36 | 49 - 60 | -11 | 43 | |
| 13 | 36 | 45 - 50 | -5 | 41 | |
| 14 | 36 | 36 - 44 | -8 | 39 | |
| 15 | 36 | 40 - 53 | -13 | 39 | |
| 16 | 36 | 42 - 64 | -22 | 39 | |
| 17 | 36 | 36 - 58 | -22 | 33 | |
| 18 | 36 | 32 - 59 | -27 | 33 | |
| 19 | 36 | 28 - 51 | -23 | 29 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
62Ghi được83
69Thủng lưới44
1.41Bàn thắng mỗi trận1.98
13Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai35