TSV Steinbach vs VfR Aalen
Tỷ số chung cuộc: TSV Steinbach 1-0 VfR Aalen tại Regionalliga Sud-Ouest, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Steinbach thắng 4, hòa 4, VfR Aalen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga Sud-Ouest · Südwest · Vòng 8
- Sân vận động
- SIBRE Sportzentrum Haarwasen Haiger, Haiger
- Trọng tài
- M. Hildenbrand
- Phong độ
- DDWLL TSV Steinbach
- DLWWW VfR Aalen
- 7' J. Singer 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Sobotta ▼ J. Singer
- 56' ▲ M. Müller ▼ J. Arcalean
- 64' ▲ D. Gabriele ▼ D. Nieland
- 64' ▲ H. Bux ▼ S. Kienle
- 69' ▲ E. Bytyqi ▼ S. Ilhan
- 83' ▲ T. Kircher ▼ T. Bradara
- 90'+2 ▲ T. Schmidt ▼ B. Kindsvater
- FT1-0
Đội hình
- 1E. Bansen
- 15David Al-Azzawe
- 5S. Strujić
- 22T. Bradara ▼ 83'
- 31H. Weigelt
- 11D. Chessa
- 6C. März
- 20S. Ilhan ▼ 69'
- 23J. Singer ▼ 46'
- 21P. Stock
- 9D. Nieland ▼ 64'
Dự bị 9
- 14M. Sobotta ▲ 46'
- 10D. Gabriele ▲ 64'
- 26E. Bytyqi ▲ 69'
- 19T. Kircher ▲ 83'
- 7J. Wulff
- 12G. Olizzo
- 25M. Scholz
- 28B. Kirchhoff
- 39K. Ibrahim
- 30T. Paterok
- 13G. Windmüller
- 4K. Arh-Česen
- 17A. Odabas
- 10A. Abruscia
- 21S. Korb
- 27L. Volz
- 6D. Elfadli
- 11B. Kindsvater ▼ 90'
- 23S. Kienle ▼ 64'
- 9J. Arcalean ▼ 56'
Dự bị 9
- 19M. Müller ▲ 56'
- 12H. Bux ▲ 64'
- 36T. Schmidt ▲ 90'
- 2A. Knipfer
- 3E. Heckmann
- 8K. Herrmann
- 18M. Botic
- 20S. Gucciardo
- 25T. Österle
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 79 - 29 | +50 | 80 | |
| 2 | 36 | 60 - 30 | +30 | 77 | |
| 3 | 36 | 67 - 26 | +41 | 76 | |
| 4 | 36 | 62 - 35 | +27 | 70 | |
| 5 | 36 | 63 - 42 | +21 | 69 | |
| 6 | 36 | 43 - 48 | -5 | 52 | |
| 7 | 36 | 46 - 37 | +9 | 51 | |
| 8 | 36 | 46 - 64 | -18 | 46 | |
| 9 | 36 | 35 - 44 | -9 | 45 | |
| 10 | 36 | 49 - 61 | -12 | 44 | |
| 11 | 36 | 49 - 52 | -3 | 43 | |
| 12 | 36 | 49 - 60 | -11 | 43 | |
| 13 | 36 | 45 - 50 | -5 | 41 | |
| 14 | 36 | 36 - 44 | -8 | 39 | |
| 15 | 36 | 40 - 53 | -13 | 39 | |
| 16 | 36 | 42 - 64 | -22 | 39 | |
| 17 | 36 | 36 - 58 | -22 | 33 | |
| 18 | 36 | 32 - 59 | -27 | 33 | |
| 19 | 36 | 28 - 51 | -23 | 29 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
83Ghi được62
44Thủng lưới69
1.98Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai30