FC St. Pauli
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
1. FSV Mainz 05

FC St. Pauli vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 0, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DDLLD FC St. Pauli
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 6' 0-1 P. Tietz · S. Becker
  2. 40' 0-2 P. Mwene · S. Widmer
  3. HT0-2
  4. 46' A. Dzwigala L. Ritzka
  5. 46' C. Metcalfe D. Sinani
  6. 65' M. Kaars A. Hountondji
  7. 65' A. Ceesay E. Smith
  8. 68' Daniel Batz
  9. 72' A. Sieb S. Becker
  10. 76' D. Kohr K. Potulski
  11. 77' A. Caci S. Widmer
  12. 84' M. Rasmussen J. Irvine
  13. 84' L. Maloney N. Amiri
  14. 84' N. Weiper P. Tietz
  15. 87' A. Ceesay · M. Kaars 1-2
  16. 88' Karol Mets
  17. 90'+4 Abdoulie Ceesay
  18. 90'+1 Connor Metcalfe
  19. FT1-2

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.2
  2. 15T. Ando 7.5
  3. 5H. Wahl 6.2
  4. 3K. Mets 6.6
  5. 11A. Pyrka 6.7
  6. 7J. Irvine ▼ 84' 6.9
  7. 8E. Smith ▼ 65' 6.2
  8. 21L. Ritzka ▼ 46' 7.2
  9. 10D. Sinani ▼ 46' 6.2
  10. 16J. Fujita 7.0
  11. 27A. Hountondji ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 25A. Dzwigala ▲ 46' 7.3
  3. 20M. Rasmussen ▲ 84' 6.9
  4. 4D. Nemeth
  5. 19M. Kaars ▲ 65' 6.9
  6. 18T. Hara
  7. 24C. Metcalfe ▲ 46' 6.5
  8. 23L. Oppie
  9. 9A. Ceesay ▲ 65' 7.7
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 6.9
  2. 21D. da Costa 6.9
  3. 4S. Posch 7.0
  4. 48K. Potulski ▼ 76' 7.2
  5. 30S. Widmer ▼ 77' 7.5
  6. 8P. Nebel 6.6
  7. 6K. Sano 7.0
  8. 10N. Amiri ▼ 84' 7.2
  9. 2P. Mwene 8.3
  10. 23S. Becker ▼ 72' 6.3
  11. 20P. Tietz ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 27R. Zentner
  2. 31D. Kohr ▲ 76' 6.6
  3. 19A. Caci ▲ 77' 6.5
  4. 15L. Maloney ▲ 84' 6.5
  5. 11A. Sieb ▲ 72' 6.3
  6. 24S. Kawasaki
  7. 16S. Bell
  8. 22N. Veratschnig
  9. 44N. Weiper ▲ 84' 6.7

Thống kê

037
710
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm17
3Trúng đích6
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn7
7Phạt góc7
1Việt vị4
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.65Bàn thắng ngăn chặn-0.65
494Chuyền bóng465
413Chuyền chính xác379
84%Chính xác chuyền82%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu51
51Ghi được69
71Thủng lưới66
1.16Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu