1. FSV Mainz 05 vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-1 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 5, 2011. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 1, FC St. Pauli thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- DDLLD FC St. Pauli
- 42' 0-1 M. Lehmann · M. Ebbers
- 43' ▲ M. Caligiuri ▼ N. Noveski
- HT0-1
- 46' ▲ S. Allagui ▼ F. Heller
- 58' A. Schürrle11m · S. Allagui 1-1
- 66' ▲ F. Lechner ▼ J. Kalla
- 75' ▲ M. Risse ▼ A. Ivanschitz
- 75' ▲ M. Eger ▼ F. Morena
- 82' S. Allagui · M. Risse 2-1
- 84' ▲ P. Filipovic ▼ D. Daube
- FT2-1
Đội hình
- 29C. Wetklo
- 4N. Noveski ▼ 43'
- 2B. Svensson
- 3M. Fathi
- 26N. Bungert
- 15J. Kirchhoff
- 19E. Soto
- 16F. Heller ▼ 46'
- 25A. Ivanschitz ▼ 75'
- 18L. Holtby
- 14A. Schürrle
Dự bị 7
- 6M. Caligiuri ▲ 43'
- 9S. Allagui ▲ 46'
- 23M. Risse ▲ 75'
- 24Z. Löw
- 21M. Karhan
- 1M. Pieckenhagen
- 35P. Sliskovic
- 26T. Kessler
- 11R. Gunesch
- 4F. Morena ▼ 75'
- 27J. Kalla ▼ 66'
- 16M. Thorandt
- 20M. Lehmann
- 8F. Bruns
- 18M. Kruse
- 30D. Daube ▼ 84'
- 9M. Ebbers
- 22F. Bartels
Dự bị 6
- 2F. Lechner ▲ 66'
- 14M. Eger ▲ 75'
- 35P. Filipovic ▲ 84'
- 10C. Takyi
- 13G. Asamoah
- 1B. Pliquett
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
52Ghi được35
39Thủng lưới68
1.53Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn21
36Hiệp hai19