FC St. Pauli vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 0, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DDLLD FC St. Pauli
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 5' 0-1 J. Burkardt · P. Mwene
- 16' 0-2 A. Sieb · N. Amiri
- 20' Armindo Sieb
- HT0-2
- 62' 0-3 J. Burkardt · N. Amiri
- 63' ▲ D. Sinani ▼ O. Afolayan
- 63' ▲ M. Guilavogui ▼ R. Wagner
- 65' ▲ P. Nebel ▼ A. Sieb
- 79' Moritz Jenz
- 83' ▲ S. Banks ▼ J. Eggestein
- 83' ▲ L. Ritzka ▼ P. Treu
- 83' ▲ Hong Hyun-Seok ▼ N. Amiri
- 88' Dominik Kohr
- 90' ▲ A. Albers ▼ E. Saad
- 90'+1 ▲ N. Weiper ▼ J. Burkardt
- FT0-3
Đội hình
- 22N. Vasilj 5.9
- 5H. Wahl 6.3
- 8E. Smith 6.7
- 3K. Mets 7.2
- 2M. Saliakas 6.3
- 7J. Irvine 7.2
- 39R. Wagner ▼ 63' 6.2
- 23P. Treu ▼ 83' 6.7
- 17O. Afolayan ▼ 63' 6.3
- 26E. Saad ▼ 90' 7.0
- 11J. Eggestein ▼ 83' 7.2
Dự bị 9
- 10D. Sinani ▲ 63' 6.6
- 29M. Guilavogui ▲ 63' 6.7
- 18S. Banks ▲ 83' 6.5
- 21L. Ritzka ▲ 83' 6.9
- 19A. Albers ▲ 90'
- 25A. Dźwigała
- 1B. Voll
- 4D. Nemeth
- 14F. Stevens
- 27R. Zentner 8.0
- 31D. Kohr 7.3
- 3M. Jenz 7.3
- 5M. Leitsch 7.2
- 19A. Caci 7.7
- 6K. Sano 6.6
- 18N. Amiri ⇢2 ▼ 83' 8.0
- 2P. Mwene ⇢ 7.9
- 11A. Sieb ⚽ ▼ 65' 7.2
- 7Lee Jae-Sung 6.9
- 29J. Burkardt ⚽2 ▼ 90' 8.3
Dự bị 9
- 8P. Nebel ▲ 65' 6.6
- 14Hong Hyun-Seok ▲ 83' 6.7
- 44N. Weiper ▲ 90'
- 16S. Bell
- 30S. Widmer
- 21D. da Costa
- 9K. Onisiwo
- 17G. Vidović
- 1L. Rieß
Thống kê
00⚑2
⚑230
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm8
4Trúng đích4
6Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn1
2Phạt góc2
1Việt vị1
12Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
1Cứu thua4
1.03Bàn thắng ngăn chặn1.03
504Chuyền bóng420
399Chuyền chính xác320
79%Chính xác chuyền76%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu42
45Ghi được74
53Thủng lưới55
1.07Bàn thắng mỗi trận1.76
11Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai39