1. FSV Mainz 05
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC St. Pauli

1. FSV Mainz 05 vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 1, FC St. Pauli thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
DLLDW FC St. Pauli
  1. 32' Kaishu Sano
  2. HT0-0
  3. 58' R. Jones A. Hountondji
  4. 61' Mathias Pereira Lage
  5. 74' L. Ritzka L. Oppie
  6. 78' A. Sieb B. Hollerbach
  7. 79' N. Veratschnig S. Widmer
  8. 90'+1 N. Weiper N. Amiri
  9. 90' D. Sinani M. Pereira Lage
  10. FT0-0

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 7.3
  2. 21D. da Costa 6.9
  3. 31D. Kohr 7.7
  4. 25A. Hanche-Olsen 7.9
  5. 48K. Potulski 7.2
  6. 30S. Widmer ▼ 79' 6.7
  7. 8P. Nebel 6.3
  8. 6K. Sano 6.9
  9. 7Lee Jae-Sung 6.7
  10. 17B. Hollerbach ▼ 78' 6.3
  11. 10N. Amiri ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 16S. Bell
  3. 22N. Veratschnig ▲ 79' 6.9
  4. 15L. Maloney
  5. 9A. Nordin
  6. 44N. Weiper ▲ 90'
  7. 36F. Moreno Fell
  8. 14W. Boving
  9. 11A. Sieb ▲ 78' 6.7
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.9
  2. 25A. Dzwigala 7.5
  3. 5H. Wahl 6.9
  4. 3K. Mets 7.5
  5. 11A. Pyrka 6.9
  6. 6J. Sands 7.3
  7. 7J. Irvine 7.2
  8. 23L. Oppie ▼ 74' 7.2
  9. 16J. Fujita 6.7
  10. 27A. Hountondji ▼ 58' 6.2
  11. 28M. Pereira Lage ▼ 90' 6.6

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 2M. Saliakas
  3. 21L. Ritzka ▲ 74' 6.9
  4. 34J. Robatsch
  5. 20E. Ahlstrand
  6. 24C. Metcalfe
  7. 9A. Ceesay
  8. 10D. Sinani ▲ 90'
  9. 26R. Jones ▲ 58' 6.2

Thống kê

019
510
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm5
1Trúng đích1
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
9Phạt góc5
1Việt vị0
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
404Chuyền bóng366
311Chuyền chính xác255
77%Chính xác chuyền70%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu44
69Ghi được51
66Thủng lưới71
1.35Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu