1. FSV Mainz 05
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC St. Pauli

1. FSV Mainz 05 vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-0 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 1, FC St. Pauli thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
Mewa Arena, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
DLLDW FC St. Pauli
  1. 18' Kaishu Sano
  2. 22' Elias Saad
  3. 24' Philipp Treu
  4. HT0-0
  5. 46' Lee Jae-Sung N. Weiper
  6. 50' Dominik Kohr
  7. 62' A. Dźwigała L. Ritzka
  8. 65' Siebe Van Der Heyden
  9. 66' A. Hanche-Olsen D. Kohr
  10. 67' O. Afolayan E. Saad
  11. 67' Lee Jae-Sung 1-0
  12. 73' A. Sieb J. Burkardt
  13. 83' S. Widmer P. Mwene
  14. 83' D. Sinani N. Weißhaupt
  15. 83' A. Ceesay P. Treu
  16. 87' Paul Nebel
  17. 90'+4 David Nemeth
  18. 90'+5 P. Nebel · Lee Jae-Sung 2-0
  19. FT2-0

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.3
  2. 21D. da Costa 7.6
  3. 3M. Jenz 7.2
  4. 31D. Kohr ▼ 66' 7.3
  5. 19A. Caci 7.5
  6. 6K. Sano 6.9
  7. 18N. Amiri 7.5
  8. 2P. Mwene ▼ 83' 6.3
  9. 8P. Nebel 7.5
  10. 29J. Burkardt ▼ 73' 6.9
  11. 44N. Weiper ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 7Lee Jae-Sung ▲ 46' 8.3
  2. 25A. Hanche-Olsen ▲ 66' 6.7
  3. 11A. Sieb ▲ 73' 6.9
  4. 30S. Widmer ▲ 83' 6.3
  5. 5M. Leitsch
  6. 14Hong Hyun-Seok
  7. 15L. Maloney
  8. 1L. Rieß
  9. 22N. Veratschnig
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.0
  2. 4D. Nemeth 6.9
  3. 5H. Wahl 7.5
  4. 44S. Van der Heyden 6.7
  5. 23P. Treu ▼ 83' 7.0
  6. 7J. Irvine 6.7
  7. 8E. Smith 6.6
  8. 21L. Ritzka ▼ 62' 7.0
  9. 13N. Weißhaupt ▼ 83' 7.9
  10. 26E. Saad ▼ 67' 6.3
  11. 11J. Eggestein 6.7

Dự bị 9

  1. 25A. Dźwigała ▲ 62' 6.7
  2. 17O. Afolayan ▲ 67' 6.7
  3. 10D. Sinani ▲ 83' 6.5
  4. 9A. Ceesay ▲ 83' 6.7
  5. 20E. Ahlstrand
  6. 18S. Banks
  7. 24C. Metcalfe
  8. 1B. Voll
  9. 16C. Boukhalfa

Thống kê

036
530
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm12
5Trúng đích0
1Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
6Phạt góc5
6Việt vị1
9Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
0Cứu thua3
-0.58Bàn thắng ngăn chặn-0.58
425Chuyền bóng377
332Chuyền chính xác294
78%Chính xác chuyền78%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu42
74Ghi được45
55Thủng lưới53
1.76Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn16
39Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu