FC St. Pauli
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Eintracht Frankfurt

FC St. Pauli vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-0 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, Eintracht Frankfurt thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. HT0-0
  2. 48' L. Ritzka M. Saliakas
  3. 62' Tomoya Ando
  4. 66' A. Dzwigala T. Ando
  5. 66' R. Doan O. Hojlund
  6. 76' Ritsu Doan
  7. 81' C. Metcalfe J. Sands
  8. 83' A. Amaimouni A. Kalimuendo
  9. 87' L. Arrhov F. Chaibi
  10. 89' Connor Metcalfe
  11. FT0-0

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Alexander Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.2
  2. 5H. Wahl 7.2
  3. 8E. Smith 7.3
  4. 15T. Ando ▼ 66' 6.9
  5. 2M. Saliakas ▼ 48' 6.9
  6. 6J. Sands ▼ 81' 6.9
  7. 7J. Irvine 6.7
  8. 11A. Pyrka 7.3
  9. 16J. Fujita 7.0
  10. 28M. Pereira Lage 6.3
  11. 10D. Sinani 6.3

Dự bị 9

  1. 1B. A. Voll
  2. 25A. Dzwigala ▲ 66' 7.0
  3. 21L. Ritzka ▲ 48' 6.6
  4. 19M. Kaars
  5. 18T. Hara
  6. 24C. Metcalfe ▲ 81' 6.6
  7. 23L. Oppie
  8. 34J. Robatsch
  9. 9A. Ceesay
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Albert Riera
  1. 23M. Zetterer 6.9
  2. 21N. Brown 7.2
  3. 5A. Amenda 7.0
  4. 4R. Koch 7.9
  5. 34N. Collins 7.9
  6. 8F. Chaibi ▼ 87' 6.3
  7. 16H. Larsson 6.9
  8. 6O. Hojlund ▼ 66' 6.6
  9. 25A. Kalimuendo ▼ 83' 6.3
  10. 9J. Burkardt 6.2
  11. 19J. Bahoya 6.6

Dự bị 9

  1. 33J. Grahl
  2. 27M. Gotze
  3. 15E. Skhiri
  4. 2E. Baum
  5. 41F. Doumbia
  6. 31L. Arrhov ▲ 87' 6.7
  7. 18M. Dahoud
  8. 20R. Doan ▲ 66' 6.3
  9. 29A. Amaimouni ▲ 83' 6.5

Thống kê

026
510
28%Kiểm soát bóng72%
11Dứt điểm8
2Trúng đích2
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn4
6Phạt góc5
1Việt vị1
13Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.44Bàn thắng ngăn chặn0.44
243Chuyền bóng679
166Chuyền chính xác607
68%Chính xác chuyền89%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu51
51Ghi được90
71Thủng lưới99
1.16Bàn thắng mỗi trận1.76
8Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn35
23Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu