FC St. Pauli vs Eintracht Frankfurt
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-3 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 10, 2010. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, Eintracht Frankfurt thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- 5' C. Zambrano 1-0
- 42' 1-1 T. Gekas11m
- HT1-1
- 59' ▲ M. Kruse ▼ R. Hennings
- 70' 1-2 T. Gekas · P. Schwegler
- 73' ▲ M. Steinhöfer ▼ S. Jung
- 76' ▲ D. Naki ▼ F. Boll
- 81' ▲ F. Bruns ▼ F. Lechner
- 90'+2 ▲ R. Clark ▼ B. Köhler
- 90' ▲ M. Fenin ▼ T. Gekas
- 90' 1-3 Caio César · Halil Altintop
- FT1-3
Đội hình
- 26T. Kessler
- 2F. Lechner ▼ 81'
- 16M. Thorandt
- 5C. Zambrano
- 6B. Oczipka
- 20M. Lehmann
- 17F. Boll ▼ 76'
- 13G. Asamoah
- 9M. Ebbers
- 7R. Hennings ▼ 59'
- 22F. Bartels
Dự bị 7
- 18M. Kruse ▲ 59'
- D. Naki ▲ 76'
- 8F. Bruns ▲ 81'
- 25M. Hain
- 14M. Eger
- 30D. Daube
- 28M. Volz
- 1O. Nikolov
- 23M. Russ
- 4M. Franz
- 31G. Tzavelas
- 24S. Jung ▼ 73'
- 2P. Ochs
- 7B. Köhler ▼ 90'
- 27P. Schwegler
- 30Caio César
- 21T. Gekas ▼ 90'
- 10Halil Altintop
Dự bị 7
- 33M. Steinhöfer ▲ 73'
- 13R. Clark ▲ 90'
- 17M. Fenin ▲ 90'
- 22R. Fährmann
- 5A. Vasoski
- 28S. Kittel
- 18I. Amanatidis
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 22 | +45 | 75 | |
| 2 | 34 | 64 - 44 | +20 | 68 | |
| 3 | 34 | 81 - 40 | +41 | 65 | |
| 4 | 34 | 49 - 45 | +4 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 39 | +13 | 58 | |
| 6 | 34 | 47 - 45 | +2 | 47 | |
| 7 | 34 | 48 - 51 | -3 | 46 | |
| 8 | 34 | 46 - 52 | -6 | 45 | |
| 9 | 34 | 41 - 50 | -9 | 44 | |
| 10 | 34 | 47 - 62 | -15 | 44 | |
| 11 | 34 | 50 - 50 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 60 - 59 | +1 | 42 | |
| 13 | 34 | 47 - 61 | -14 | 41 | |
| 14 | 34 | 38 - 44 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 16 | 34 | 48 - 65 | -17 | 36 | |
| 17 | 34 | 31 - 49 | -18 | 34 | |
| 18 | 34 | 35 - 68 | -33 | 29 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được31
68Thủng lưới49
1.03Bàn thắng mỗi trận0.91
4Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai17