FC St. Pauli
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Eintracht Frankfurt

FC St. Pauli vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-1 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 1, hòa 3, Eintracht Frankfurt thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 16
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 26' Robin Koch
  2. 32' 0-1 Omar Marmoush
  3. HT0-1
  4. 61' Nnamdi Collins
  5. 68' N. Weißhaupt O. Afolayan
  6. 72' O. Højlund H. Ekitiké
  7. 72' A. Knauff M. Götze
  8. 78' S. Banks D. Sinani
  9. 78' J. Sands C. Boukhalfa
  10. 83' Tuta N. Brown
  11. 86' A. Albers D. Nemeth
  12. 86' I. Matanović Omar Marmoush
  13. 90'+5 Rasmus Kristensen
  14. FT0-1

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 7.2
  2. 5H. Wahl 7.7
  3. 8E. Smith 7.2
  4. 4D. Nemeth ▼ 86' 6.9
  5. 2M. Saliakas 7.7
  6. 7J. Irvine 6.6
  7. 16C. Boukhalfa ▼ 78' 6.7
  8. 23P. Treu 6.6
  9. 29M. Guilavogui 6.2
  10. 17O. Afolayan ▼ 68' 6.6
  11. 10D. Sinani ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 13N. Weißhaupt ▲ 68' 7.2
  2. 18S. Banks ▲ 78' 6.2
  3. 6J. Sands ▲ 78' 6.3
  4. 19A. Albers ▲ 86' 6.3
  5. 25A. Dźwigała
  6. 20E. Ahlstrand
  7. 14F. Stevens
  8. 1B. Voll
  9. 9A. Ceesay
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 7.9
  2. 34N. Collins 7.0
  3. 4R. Koch 7.2
  4. 3A. Theate 6.9
  5. 15E. Skhiri 7.7
  6. 13R. Kristensen 7.3
  7. 27M. Götze ▼ 72' 6.9
  8. 16H. Larsson 6.9
  9. 21N. Brown ▼ 83' 7.0
  10. 7Omar Marmoush ▼ 86' 7.9
  11. 11H. Ekitiké ▼ 72' 6.6

Dự bị 9

  1. 6O. Højlund ▲ 72' 6.5
  2. 36A. Knauff ▲ 72' 6.7
  3. 35Tuta ▲ 83' 6.7
  4. 9I. Matanović ▲ 86' 6.7
  5. 18Mahmoud Dahoud
  6. 20C. Uzun
  7. 29N. Nkounkou
  8. 8F. Chaïbi
  9. 40Kauã Santos

Thống kê

003
330
43%Kiểm soát bóng57%
18Dứt điểm14
4Trúng đích6
9Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị2
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
5Cứu thua4
1.08Bàn thắng ngăn chặn1.08
433Chuyền bóng605
355Chuyền chính xác524
82%Chính xác chuyền87%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu55
45Ghi được121
53Thủng lưới76
1.07Bàn thắng mỗi trận2.2
11Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn37
23Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu