1. FC Union Berlin vs FC Schalke 04
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-0 FC Schalke 04 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, FC Schalke 04 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- T. Reichel
- Phong độ
- LWDLL 1. FC Union Berlin
- LWLDW FC Schalke 04
- 22' Moritz Jenz
- 32' Kevin Behrens
- 36' ▲ T. Ouwejan ▼ J. Uronen
- HT0-0
- 55' Niko Giesselmann
- 58' ▲ S. Becker ▼ S. Michel
- 66' ▲ P. Seguin ▼ A. Laïdouni
- 66' ▲ J. Siebatcheu ▼ K. Behrens
- 79' ▲ S. Terodde ▼ R. Zalazar
- 79' ▲ K. Karaman ▼ M. Frey
- 81' ▲ M. Thorsby ▼ J. Haberer
- 81' ▲ J. Roussillon ▼ N. Gießelmann
- 90'+1 ▲ M. Aydın ▼ C. Brunner
- FT0-0
Đội hình
- 1F. Rønnow 7.3
- 5D. Doekhi 7.2
- 31R. Knoche 7.5
- 25T. Baumgartl 7.0
- 28C. Trimmel 7.5
- 20A. Laïdouni ▼ 66' 7.5
- 8R. Khedira 7.6
- 19J. Haberer ▼ 81' 6.3
- 23N. Gießelmann ▼ 81' 6.2
- 17K. Behrens ▼ 66' 6.9
- 11S. Michel ▼ 58' 6.9
Dự bị 9
- 27S. Becker ▲ 58' 7.2
- 14P. Seguin ▲ 66' 6.9
- 45J. Siebatcheu ▲ 66' 6.2
- 2M. Thorsby ▲ 81' 6.2
- 26J. Roussillon ▲ 81' 6.3
- 40J. Leweling
- 3P. Jaeckel
- 37L. Grill
- 18J. Juranović
- 1R. Fährmann 7.9
- 27C. Brunner ▼ 90' 7.0
- 4M. Yoshida 7.0
- 25M. Jenz 7.2
- 18J. Uronen ▼ 36' 6.7
- 30A. Král 6.7
- 6T. Krauß 6.2
- 24D. Drexler 6.9
- 10R. Zalazar ▼ 79' 6.9
- 11M. Bülter 6.2
- 26M. Frey ▼ 79' 6.3
Dự bị 8
- 2T. Ouwejan ▲ 36' 6.3
- 9S. Terodde ▲ 79' 6.7
- 19K. Karaman ▲ 79' 6.3
- 23M. Aydın ▲ 90'
- 41H. Matriciani
- 13A. Schwolow
- 3L. Greiml
- 33É. Balanta
Thống kê
02⚑6
⚑410
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm8
4Trúng đích2
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
6Phạt góc4
13Phạm lỗi19
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
425Chuyền bóng362
310Chuyền chính xác237
73%Chính xác chuyền65%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
61Trận đấu47
95Ghi được67
65Thủng lưới91
1.56Bàn thắng mỗi trận1.43
23Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn31
50Hiệp hai25